Show Map

Vietnam: Thanh Hóa Province

Contents: Districts and Communes

The population of the districts and communes (wards, townships and rural communes) of Thanh Hóa Province according to the last census.

The Details icon links to further information about a selected division including its population structure (age groups).

Bá ThướcDistrict96,360
Ái ThượngRural Commune4,468
Ban CôngRural Commune6,067
Cành NàngTownship2,661
Cổ LũngRural Commune3,720
Điền HạRural Commune3,812
Điền LưRural Commune5,650
Điền QuangRural Commune5,955
Điền ThượngRural Commune3,114
Điền TrungRural Commune5,998
Hạ TrungRural Commune3,164
Kỳ TânRural Commune3,842
Lâm SaRural Commune3,396
Lũng CaoRural Commune4,797
Lũng NiêmRural Commune3,114
Lương NgoạiRural Commune3,246
Lương NộiRural Commune4,232
Lương TrungRural Commune4,766
Tân LậpRural Commune2,291
Thành LâmRural Commune3,345
Thành SơnRural Commune2,558
Thiết KếRural Commune2,927
Thiết ỐngRural Commune7,965
Văn NhoRural Commune5,272
Bỉm SơnDistrict-level Town53,442
Bắc SơnWard7,704
Ba ĐìnhWard10,160
Đông SơnWard7,904
Hà LanRural Commune3,240
Lam SơnWard7,755
Ngọc TrạoWard6,901
Quang TrungRural Commune9,778
Cẩm ThủyDistrict100,326
Cẩm BìnhRural Commune9,241
Cẩm ChâuRural Commune4,626
Cẩm GiangRural Commune4,026
Cẩm LiênRural Commune3,617
Cẩm LongRural Commune5,289
Cẩm LươngRural Commune2,433
Cẩm NgọcRural Commune6,295
Cẩm PhongRural Commune6,120
Cẩm PhúRural Commune5,612
Cẩm QuýRural Commune7,311
Cẩm SơnRural Commune5,154
Cẩm TâmRural Commune3,587
Cẩm TânRural Commune3,336
Cẩm ThạchRural Commune5,454
Cẩm ThànhRural Commune5,957
Cẩm ThủyTownship4,666
Cẩm TúRural Commune5,793
Cẩm VânRural Commune7,168
Cẩm YênRural Commune3,085
Phúc DoRural Commune1,556
Đông SơnDistrict74,294
Đông AnhRural Commune3,397
Đông HòaRural Commune5,075
Đông HoàngRural Commune4,983
Đông KhêRural Commune3,277
Đông MinhRural Commune3,998
Đông NamRural Commune4,900
Đông NinhRural Commune5,581
Đông PhúRural Commune4,092
Đông QuangRural Commune4,905
Đông ThanhRural Commune5,496
Đông ThịnhRural Commune4,637
Đông TiếnRural Commune8,724
Đông VănRural Commune4,896
Đông XuânRural Commune2,571
Đông YênRural Commune4,845
Rừng ThôngTownship2,917
Hà TrungDistrict108,049
Hà BắcRural Commune5,563
Hà BìnhRural Commune5,368
Hà ChâuRural Commune4,501
Hà ĐôngRural Commune3,031
Hà DươngRural Commune3,031
Hà GiangRural Commune3,904
Hà HảiRural Commune3,900
Hà LaiRural Commune3,562
Hà LâmRural Commune3,488
Hà LĩnhRural Commune8,592
Hà LongRural Commune8,892
Hà NgọcRural Commune3,076
Hà NinhRural Commune3,600
Hà PhongRural Commune2,524
Hà PhúRural Commune2,637
Hà SơnRural Commune4,387
Hà TânRural Commune4,349
Hà TháiRural Commune3,502
Hà ThanhRural Commune2,628
Hà TiếnRural Commune6,008
Hà ToạiRural Commune1,925
Hà TrungTownship5,851
Hà VânRural Commune3,644
Hà VinhRural Commune6,912
Hà YênRural Commune3,174
Hậu LộcDistrict165,742
Cầu LộcRural Commune7,180
Châu LộcRural Commune3,188
Đại LộcRural Commune4,524
Đa LộcRural Commune7,700
Đồng LộcRural Commune3,985
Hải LộcRural Commune8,446
Hậu LộcTownship3,391
Hoa LộcRural Commune4,491
Hòa LộcRural Commune10,381
Hưng LộcRural Commune12,215
Liên LộcRural Commune3,983
Lộc SơnRural Commune4,702
Lộc TânRural Commune4,807
Minh LộcRural Commune12,929
Mỹ LộcRural Commune4,259
Ngư LộcRural Commune15,866
Phong LộcRural Commune3,498
Phú LộcRural Commune6,822
Quang LộcRural Commune4,361
Thành LộcRural Commune6,441
Thịnh LộcRural Commune2,442
Thuần LộcRural Commune3,458
Tiến LộcRural Commune8,852
Triệu LộcRural Commune5,005
Tuy LộcRural Commune4,310
Văn LộcRural Commune3,831
Xuân LộcRural Commune4,675
Hoằng HóaDistrict221,689
Bút SơnTownship3,169
Hoằng CátRural Commune4,996
Hoằng ChâuRural Commune8,059
Hoằng ĐạoRural Commune5,171
Hoằng ĐạtRural Commune5,276
Hoằng ĐồngRural Commune3,842
Hoằng ĐôngRural Commune5,561
Hoằng ĐứcRural Commune3,320
Hoằng GiangRural Commune4,153
Hoằng HàRural Commune4,256
Hoằng HảiRural Commune4,573
Hoằng HợpRural Commune4,846
Hoằng KhánhRural Commune4,047
Hoằng KhêRural Commune2,772
Hoằng KimRural Commune5,653
Hoằng LộcRural Commune5,206
Hoằng LươngRural Commune2,924
Hoằng LưuRural Commune6,018
Hoằng MinhRural Commune3,602
Hoằng NgọcRural Commune6,517
Hoằng PhongRural Commune6,786
Hoằng PhúRural Commune4,470
Hoằng PhụRural Commune10,177
Hoằng PhúcRural Commune2,902
Hoằng PhượngRural Commune4,862
Hoằng QuỳRural Commune6,706
Hoằng QuýRural Commune4,340
Hoằng SơnRural Commune3,333
Hoằng TânRural Commune4,810
Hoằng TháiRural Commune4,054
Hoằng ThắngRural Commune7,462
Hoằng ThànhRural Commune4,716
Hoằng ThanhRural Commune10,546
Hoằng ThịnhRural Commune6,307
Hoằng TiếnRural Commune5,718
Hoằng TrạchRural Commune4,717
Hoằng TrinhRural Commune5,609
Hoằng TrungRural Commune5,297
Hoằng TrườngRural Commune9,396
Hoằng VinhRural Commune4,309
Hoằng XuânRural Commune3,474
Hoằng XuyênRural Commune3,363
Hoằng YếnRural Commune4,374
Lang ChánhDistrict45,346
Đồng LươngRural Commune4,476
Giao AnRural Commune2,424
Giao ThiệnRural Commune4,389
Lâm PhúRural Commune4,231
Lang ChánhTownship4,363
Quang HiếnRural Commune4,256
Tam VănRural Commune3,430
Tân PhúcRural Commune5,243
Trí NangRural Commune2,328
Yên KhươngRural Commune4,785
Yên ThắngRural Commune5,421
Mường LátDistrict33,182
Mường ChanhRural Commune3,020
Mường LátTownship2,205
Mường LýRural Commune4,435
Nhi SơnRural Commune2,264
Pù NhiRural Commune4,145
Quang ChiểuRural Commune4,785
Tam ChungRural Commune3,223
Tén TằnRural Commune3,624
Trung LýRural Commune5,481
Nga SơnDistrict135,832
Ba ĐìnhRural Commune5,156
Nga AnRural Commune6,920
Nga BạchRural Commune7,746
Nga ĐiềnRural Commune7,042
Nga GiápRural Commune5,189
Nga HảiRural Commune5,518
Nga HưngRural Commune3,014
Nga LiênRural Commune7,667
Nga LĩnhRural Commune4,336
Nga MỹRural Commune3,894
Nga NhânRural Commune3,471
Nga PhúRural Commune5,757
Nga SơnTownship2,900
Nga TânRural Commune6,771
Nga ThạchRural Commune4,791
Nga TháiRural Commune6,220
Nga ThắngRural Commune3,998
Nga ThanhRural Commune5,193
Nga ThànhRural Commune3,570
Nga ThiệnRural Commune5,182
Nga ThủyRural Commune5,241
Nga TiếnRural Commune5,109
Nga TrungRural Commune3,871
Nga TrườngRural Commune3,953
Nga VănRural Commune4,990
Nga VịnhRural Commune4,032
Nga YênRural Commune4,301
Ngọc LặcDistrict129,025
Cao NgọcRural Commune4,904
Cao ThịnhRural Commune4,100
Đồng ThịnhRural Commune3,192
Kiên ThọRural Commune10,660
Lam SơnRural Commune3,978
Lộc ThịnhRural Commune3,222
Minh SơnRural Commune8,964
Minh TiếnRural Commune5,399
Mỹ TânRural Commune4,942
Ngọc KhêRural Commune9,591
Ngọc LặcTownship6,553
Ngọc LiênRural Commune5,592
Ngọc SơnRural Commune4,109
Ngọc TrungRural Commune4,914
Nguyệt ẤnRural Commune9,719
Phúc ThịnhRural Commune3,437
Phùng GiáoRural Commune3,599
Phùng MinhRural Commune2,953
Quang TrungRural Commune7,877
Thạch LậpRural Commune6,387
Thúy SơnRural Commune8,862
Vân ÂmRural Commune6,071
Như ThanhDistrict84,763
Bến SungTownship5,151
Cán KhêRural Commune5,170
Hải LongRural Commune3,573
Hải VânRural Commune3,535
Mậu LâmRural Commune8,207
Phúc ĐườngRural Commune1,888
Phú NhuậnRural Commune7,141
Phượng NghiRural Commune4,295
Thanh KỳRural Commune4,051
Thanh TânRural Commune6,205
Xuân DuRural Commune6,649
Xuân KhangRural Commune6,531
Xuân PhúcRural Commune3,302
Xuân TháiRural Commune3,534
Xuân ThọRural Commune1,975
Yên LạcRural Commune4,807
Yên ThọRural Commune8,749
Như XuânDistrict64,319
Bãi TrànhRural Commune4,788
Bình LươngRural Commune2,822
Cát TânRural Commune2,498
Cát VânRural Commune2,615
Hóa QuỳRural Commune4,615
Tân BìnhRural Commune2,496
Thanh HòaRural Commune2,032
Thanh LâmRural Commune2,809
Thanh PhongRural Commune3,007
Thanh QuânRural Commune5,013
Thanh SơnRural Commune2,579
Thanh XuânRural Commune2,491
Thượng NinhRural Commune6,314
Xuân BìnhRural Commune5,140
Xuân HòaRural Commune2,736
Xuân QuỳRural Commune2,104
Yên CátTownship6,026
Yên LễRural Commune4,234
Nông CốngDistrict182,898
Công BìnhRural Commune5,167
Công ChínhRural Commune7,410
Công LiêmRural Commune9,338
Hoàng GiangRural Commune5,482
Hoàng SơnRural Commune3,566
Minh KhôiRural Commune5,913
Minh NghĩaRural Commune5,827
Minh ThọRural Commune9,783
Nông CốngTownship3,487
Tân KhangRural Commune5,477
Tân PhúcRural Commune5,042
Tân ThọRural Commune4,580
Tế LợiRural Commune5,431
Tế NôngRural Commune6,210
Tế TânRural Commune3,020
Tế ThắngRural Commune5,087
Thăng BìnhRural Commune7,138
Thăng LongRural Commune12,426
Thăng ThọRural Commune5,370
Trung ChínhRural Commune4,679
Trung ThànhRural Commune4,086
Trung ÝRural Commune2,291
Trường GiangRural Commune6,474
Trường MinhRural Commune3,961
Trường SơnRural Commune4,400
Trường TrungRural Commune4,374
Tượng LĩnhRural Commune4,248
Tượng SơnRural Commune6,088
Tượng VănRural Commune4,892
Vạn HòaRural Commune6,319
Vạn ThắngRural Commune6,907
Vạn ThiệnRural Commune5,557
Yên MỹRural Commune2,868
Quảng XươngDistrict181,678
Quảng BìnhRural Commune5,697
Quảng ChínhRural Commune6,387
Quảng ĐịnhRural Commune5,214
Quảng ĐứcRural Commune5,688
Quảng GiaoRural Commune4,115
Quảng HảiRural Commune8,172
Quảng HòaRural Commune5,094
Quảng HợpRural Commune5,748
Quảng KhêRural Commune6,305
Quảng LĩnhRural Commune3,722
Quảng LộcRural Commune6,619
Quảng LợiRural Commune5,890
Quảng LongRural Commune4,876
Quảng LưuRural Commune7,457
Quảng NgọcRural Commune8,572
Quảng NhamRural Commune13,024
Quảng NhânRural Commune6,376
Quảng NinhRural Commune5,721
Quảng PhongRural Commune6,349
Quảng PhúcRural Commune2,740
Quảng TânRural Commune8,619
Quảng ThạchRural Commune6,043
Quảng TháiRural Commune8,785
Quảng TrạchRural Commune4,867
Quảng TrungRural Commune6,057
Quảng TrườngRural Commune5,280
Quảng VănRural Commune4,827
Quảng VọngRural Commune5,003
Quảng XươngTownship2,570
Quảng YênRural Commune5,861
Quan HóaDistrict43,789
Hiền ChungRural Commune2,699
Hiền KiệtRural Commune3,698
Hồi XuânRural Commune3,342
Nam ĐộngRural Commune2,402
Nam TiếnRural Commune3,302
Nam XuânRural Commune2,253
Phú LệRural Commune1,719
Phú NghiêmRural Commune1,062
Phú SơnRural Commune2,355
Phú ThanhRural Commune1,677
Phú XuânRural Commune1,728
Quan HóaTownship2,995
Thành SơnRural Commune2,332
Thanh XuânRural Commune2,705
Thiên PhủRural Commune3,028
Trung SơnRural Commune2,720
Trung ThànhRural Commune2,684
Xuân PhúRural Commune1,088
Quan SơnDistrict35,435
Mường MìnRural Commune2,179
Na MèoRural Commune3,216
Quan SơnTownship2,318
Sơn ĐiệnRural Commune4,006
Sơn HàRural Commune1,798
Sơn LưRural Commune2,347
Sơn ThủyRural Commune3,148
Tam LưRural Commune2,682
Tam ThanhRural Commune3,315
Trung HạRural Commune3,593
Trung ThượngRural Commune2,199
Trung TiếnRural Commune2,935
Trung XuânRural Commune1,699
Sầm SơnDistrict-level City91,410
Bắc SơnWard8,111
Quảng ChâuWard7,545
Quảng CưWard8,523
Quảng ĐạiRural Commune5,460
Quảng HùngRural Commune5,254
Quảng MinhRural Commune4,202
Quảng ThọWard7,196
Quảng TiếnWard12,829
Quảng VinhWard8,217
Trung SơnWard12,480
Trường SơnWard11,593
Thạch ThànhDistrict136,221
Kim TânTownship3,815
Ngọc TrạoRural Commune3,766
Thạch BìnhRural Commune6,455
Thạch CẩmRural Commune8,293
Thạch ĐịnhRural Commune2,868
Thạch ĐồngRural Commune5,055
Thạch LâmRural Commune2,527
Thạch LongRural Commune4,925
Thạch QuảngRural Commune6,519
Thạch SơnRural Commune6,165
Thạch TânRural Commune2,000
Thạch TượngRural Commune3,356
Thành AnRural Commune2,922
Thành CôngRural Commune3,841
Thành HưngRural Commune4,271
Thành KimRural Commune6,292
Thành LongRural Commune5,838
Thành MinhRural Commune8,710
Thành MỹRural Commune4,860
Thành TâmRural Commune5,620
Thành TânRural Commune7,151
Thành ThọRural Commune4,664
Thành TiếnRural Commune3,817
Thành TrựcRural Commune5,663
Thành VânRural Commune5,729
Thành VinhRural Commune5,578
Thành YênRural Commune2,971
Vân DuTownship2,550
Thanh HóaDistrict-level City322,543
An Hoạch (Nhồi)Ward6,285
Ba ĐìnhWard10,108
Điện BiênWard7,391
Đông CươngWard10,592
Đông HảiWard8,754
Đông HưngRural Commune4,147
Đông HươngWard12,155
Đông LĩnhRural Commune7,635
Đông SơnWard13,978
Đông TânRural Commune7,051
Đông ThọWard21,445
Đông VệWard21,668
Đông VinhRural Commune3,371
Hàm RồngWard5,262
Hoằng AnhRural Commune3,692
Hoằng ĐạiRural Commune3,787
Hoằng LongRural Commune2,871
Hoằng LýRural Commune3,021
Hoằng QuangRural Commune6,166
Lam SơnWard10,201
Nam NgạnWard11,385
Ngọc TrạoWard10,960
Phú SơnWard10,716
Quảng CátRural Commune7,967
Quảng ĐôngRural Commune5,067
Quảng HưngWard9,701
Quảng PhúRural Commune6,977
Quảng TâmRural Commune9,518
Quảng ThắngWard7,768
Quảng ThànhWard11,169
Quảng ThịnhRural Commune7,850
Tân SơnWard11,333
Tào XuyênWard5,400
Thiệu DươngRural Commune9,838
Thiệu KhánhRural Commune9,039
Thiệu VânRural Commune5,163
Trường ThiWard13,112
Thiệu HóaDistrict152,940
Thiệu ChâuRural Commune4,671
Thiệu ChínhRural Commune4,380
Thiệu CôngRural Commune6,060
Thiệu ĐôRural Commune7,294
Thiệu DuyRural Commune7,072
Thiệu GiangRural Commune6,300
Thiệu GiaoRural Commune3,330
Thiệu HòaRural Commune5,791
Thiệu HợpRural Commune6,699
Thiệu LongRural Commune5,883
Thiệu LýRural Commune4,549
Thiệu MinhRural Commune3,097
Thiệu NgọcRural Commune5,908
Thiệu NguyênRural Commune7,768
Thiệu PhúRural Commune7,192
Thiệu PhúcRural Commune4,900
Thiệu QuangRural Commune5,277
Thiệu TâmRural Commune7,316
Thiệu TânRural Commune2,637
Thiệu ThànhRural Commune5,121
Thiệu ThịnhRural Commune3,465
Thiệu TiếnRural Commune5,707
Thiệu ToánRural Commune4,997
Thiệu TrungRural Commune4,872
Thiệu VậnRural Commune4,066
Thiệu ViênRural Commune5,299
Thiệu VũRural Commune5,819
Vạn HàTownship7,470
Thọ XuânDistrict212,855
Bắc LươngRural Commune5,333
Hạnh PhúcRural Commune2,451
Lam SơnTownship7,025
Nam GiangRural Commune6,464
Phú YênRural Commune4,015
Quảng PhúRural Commune7,486
Sao VàngTownship8,481
Tây HồRural Commune4,090
Thọ DiênRural Commune5,575
Thọ HảiRural Commune5,927
Thọ LâmRural Commune7,936
Thọ LậpRural Commune6,103
Thọ LộcRural Commune4,933
Thọ MinhRural Commune3,998
Thọ NguyênRural Commune4,363
Thọ ThắngRural Commune1,671
Thọ TrườngRural Commune3,546
Thọ XuânTownship5,070
Thọ XươngRural Commune7,255
Xuân BáiRural Commune7,370
Xuân ChâuRural Commune5,197
Xuân GiangRural Commune4,453
Xuân HòaRural Commune5,968
Xuân HưngRural Commune4,849
Xuân KhánhRural Commune3,133
Xuân LaiRural Commune5,056
Xuân LamRural Commune2,882
Xuân LậpRural Commune6,971
Xuân MinhRural Commune4,746
Xuân PhongRural Commune4,370
Xuân PhúRural Commune6,059
Xuân QuangRural Commune3,880
Xuân SơnRural Commune6,407
Xuân TânRural Commune3,300
Xuân ThắngRural Commune4,704
Xuân ThànhRural Commune3,113
Xuân ThiênRural Commune9,318
Xuân TínRural Commune5,639
Xuân TrườngRural Commune4,836
Xuân VinhRural Commune5,201
Xuân YênRural Commune3,681
Thường XuânDistrict83,218
Bát MọtRural Commune3,241
Luận KhêRural Commune6,049
Luận ThànhRural Commune6,701
Lương SơnRural Commune8,133
Ngọc PhụngRural Commune6,791
Tân ThànhRural Commune5,026
Thọ ThanhRural Commune4,662
Thường XuânTownship4,799
Vạn XuânRural Commune4,811
Xuân CẩmRural Commune4,587
Xuân CaoRural Commune5,484
Xuân ChinhRural Commune2,597
Xuân DươngRural Commune4,756
Xuân LẹRural Commune3,591
Xuân LộcRural Commune3,415
Xuân ThắngRural Commune4,030
Yên NhânRural Commune4,545
Tĩnh GiaDistrict214,665
Anh SơnRural Commune4,815
Bình MinhRural Commune4,790
Các SơnRural Commune8,044
Định HảiRural Commune2,737
Hải AnRural Commune5,153
Hải BìnhRural Commune10,721
Hải ChâuRural Commune9,424
Hải HàRural Commune7,758
Hải HòaRural Commune6,773
Hải LĩnhRural Commune5,765
Hải NhânRural Commune8,706
Hải NinhRural Commune11,114
Hải ThanhRural Commune15,205
Hải ThượngRural Commune7,454
Hải YếnRural Commune3,524
Hùng SơnRural Commune4,126
Mai LâmRural Commune6,678
Nghi SơnRural Commune6,995
Ngọc LĩnhRural Commune5,716
Nguyên BìnhRural Commune7,742
Ninh HảiRural Commune4,494
Phú LâmRural Commune2,885
Phú SơnRural Commune4,664
Tân DânRural Commune4,875
Tân TrườngRural Commune7,005
Thanh SơnRural Commune6,781
Thanh ThủyRural Commune5,901
Tĩnh GiaTownship4,595
Tĩnh HảiRural Commune5,193
Triêu DươngRural Commune3,224
Trúc LâmRural Commune4,567
Trường LâmRural Commune7,910
Tùng LâmRural Commune3,795
Xuân LâmRural Commune5,536
Triệu SơnDistrict195,566
An NôngRural Commune5,241
Bình SơnRural Commune2,865
Dân LựcRural Commune6,730
Dân LýRural Commune7,736
Dân QuyềnRural Commune9,045
Đồng LợiRural Commune6,044
Đồng ThắngRural Commune4,681
Đồng TiếnRural Commune8,131
Hợp LýRural Commune4,932
Hợp ThắngRural Commune5,425
Hợp ThànhRural Commune5,985
Hợp TiếnRural Commune3,691
Khuyến NôngRural Commune6,209
Minh ChâuRural Commune4,623
Minh DânRural Commune3,377
Minh SơnRural Commune4,089
Nông TrườngRural Commune5,280
Tân NinhRural Commune8,857
Thái HòaRural Commune6,984
Thọ BìnhRural Commune7,703
Thọ CườngRural Commune3,969
Thọ DânRural Commune6,055
Thọ NgọcRural Commune6,485
Thọ PhúRural Commune3,558
Thọ SơnRural Commune4,254
Thọ TânRural Commune4,824
Thọ ThếRural Commune4,320
Thọ TiếnRural Commune4,601
Thọ VựcRural Commune3,841
Tiến NôngRural Commune5,594
Triệu SơnTownship6,433
Triệu ThànhRural Commune5,738
Văn SơnRural Commune5,990
Xuân LộcRural Commune3,931
Xuân ThịnhRural Commune4,110
Xuân ThọRural Commune4,235
Vĩnh LộcDistrict80,348
Vĩnh AnRural Commune3,657
Vĩnh HòaRural Commune6,255
Vĩnh HưngRural Commune5,119
Vĩnh HùngRural Commune6,581
Vĩnh KhangRural Commune2,606
Vĩnh LộcTownship2,372
Vĩnh LongRural Commune7,344
Vĩnh MinhRural Commune4,811
Vĩnh NinhRural Commune5,403
Vĩnh PhúcRural Commune4,786
Vĩnh QuangRural Commune4,231
Vĩnh TânRural Commune3,044
Vĩnh ThànhRural Commune5,466
Vĩnh ThịnhRural Commune9,040
Vĩnh TiếnRural Commune4,048
Vĩnh YênRural Commune5,585
Yên ĐịnhDistrict154,660
Định BìnhRural Commune5,482
Định CôngRural Commune4,116
Định HảiRural Commune4,939
Định HòaRural Commune6,329
Định HưngRural Commune5,167
Định LiênRural Commune5,814
Định LongRural Commune4,157
Định TânRural Commune6,027
Định TăngRural Commune6,714
Định ThànhRural Commune6,186
Định TiếnRural Commune7,270
Định TườngRural Commune5,986
Quán LàoTownship3,564
Quí LộcRural Commune11,374
Thống NhấtTownship3,345
Yên BáiRural Commune3,168
Yên GiangRural Commune7,734
Yên HùngRural Commune4,566
Yên LạcRural Commune4,220
Yên LâmRural Commune5,735
Yên NinhRural Commune3,751
Yên PhongRural Commune5,339
Yên PhúRural Commune4,277
Yên TâmRural Commune3,862
Yên TháiRural Commune5,071
Yên ThịnhRural Commune4,511
Yên ThọRural Commune5,722
Yên TrungRural Commune6,058
Yên TrườngRural Commune4,176
Thanh HóaProvince3,400,595

Source: General Statistics Office of Vietnam (web).

Explanation: Communes as defined in 2009 and districts follow the definiton of 2018. The computation of boundaries and population figures for districts is based on the tabulated communes of 2009. Thus, slight discrepancies to the actual situation are possible in few cases. Area figures are derived from geospatial data.