Show Map

Vietnam: Yên Bái Province

Contents: Districts and Communes

The population of the districts and communes (wards, townships and rural communes) of Yên Bái Province according to the last census.

The Details icon links to further information about a selected division including its population structure (age groups).

Lục YênRural District102,946
An LạcRural Commune2,546
An PhúRural Commune4,599
Động QuanRural Commune5,809
Khai TrungRural Commune1,142
Khánh HoàRural Commune2,964
Khánh ThiệnRural Commune4,617
Lâm ThượngRural Commune5,745
Liễu ĐôRural Commune4,151
Mai SơnRural Commune3,870
Minh ChuẩnRural Commune2,572
Minh TiếnRural Commune5,250
Minh XuânRural Commune6,456
Mường LaiRural Commune6,636
Phan ThanhRural Commune2,234
Phúc LợiRural Commune5,635
Tân LậpRural Commune3,807
Tân LĩnhRural Commune6,556
Tân PhượngRural Commune1,650
Tô MậuRural Commune2,777
Trúc LâuRural Commune3,111
Trung TâmRural Commune3,761
Vĩnh LạcRural Commune4,404
Yên ThắngRural Commune4,112
Yên ThếTownship8,542
Mù Cang ChảiRural District49,255
Cao PhạRural Commune4,575
Chế Cu NhaRural Commune2,701
Chế TạoRural Commune1,813
Dế Xu Phình (Dế Su Phình)Rural Commune2,092
Hồ BốnRural Commune2,146
Khao MangRural Commune3,954
Kim NọiRural Commune1,498
Lao ChảiRural Commune6,849
La Pán TẩnRural Commune3,818
Mồ DềRural Commune3,418
Mù Cang ChảiTownship2,459
Nậm CóRural Commune6,655
Nậm KhắtRural Commune4,125
Púng LuôngRural Commune3,152
Nghĩa LộDistrict-level Town27,336
Cầu ThiaWard2,438
Nghĩa AnRural Commune2,762
Nghĩa LợiRural Commune3,594
Nghĩa PhúcRural Commune1,869
Pú TrạngWard5,271
Tân AnWard5,472
Trung TâmWard5,930
Trạm TấuRural District26,704
Bản CôngRural Commune2,113
Bản MùRural Commune4,192
Hát LìuRural Commune3,115
Làng NhìRural Commune1,727
Pá HuRural Commune1,762
Pá LauRural Commune1,342
Phình HồRural Commune1,141
Tà Si LángRural Commune1,551
Trạm TấuTownship2,366
Trạm TấuRural Commune2,129
Túc ĐánRural Commune2,609
Xà HồRural Commune2,657
Trấn YênRural District79,397
Báo ĐápRural Commune5,080
Bảo HưngRural Commune2,495
Cổ PhúcTownship5,261
Cường ThịnhRural Commune2,306
Đào ThịnhRural Commune2,584
Hòa CuôngRural Commune2,378
Hồng CaRural Commune5,257
Hưng KhánhRural Commune5,994
Hưng ThịnhRural Commune4,308
Kiên ThànhRural Commune3,443
Lương ThịnhRural Commune6,115
Minh QuánRural Commune3,687
Minh QuânRural Commune3,798
Minh TiếnRural Commune1,505
Nga QuánRural Commune1,842
Quy MôngRural Commune5,047
Tân ĐồngRural Commune3,568
Vân HộiRural Commune2,137
Việt CườngRural Commune4,494
Việt HồngRural Commune2,164
Việt ThànhRural Commune2,799
Y CanRural Commune3,135
Văn ChấnRural District144,152
An LươngRural Commune3,403
Bình ThuậnRural Commune5,228
Cát ThịnhRural Commune8,580
Chấn ThịnhRural Commune6,839
Đại LịchRural Commune4,585
Đồng KhêRural Commune5,084
Gia HộiRural Commune5,493
Hạnh SơnRural Commune5,201
Minh AnRural Commune3,451
Nậm BúngRural Commune3,416
Nậm LànhRural Commune3,204
Nậm MườiRural Commune2,227
Nghĩa SơnRural Commune1,412
Nghĩa TâmRural Commune7,485
Nông trường Liên Sơn (NT Liên Sơn)Township4,598
Nông trường Nghĩa Lộ (NT Nghĩa Lộ)Township4,986
Nông trường Trần Phú (NT Trần Phú)Township5,270
Phúc SơnRural Commune6,213
Phù NhamRural Commune6,817
Sơn ARural Commune4,582
Sơn LươngRural Commune3,007
Sơn ThịnhRural Commune8,207
Sùng ĐôRural Commune2,990
Suối BuRural Commune1,647
Suối GiàngRural Commune2,565
Suối QuyềnRural Commune1,511
Tân ThịnhRural Commune5,807
Thạch LươngRural Commune4,512
Thanh LươngRural Commune2,671
Thượng Bằng LaRural Commune7,759
Tú LệRural Commune5,402
Văn YênRural District116,000
An BìnhRural Commune3,990
An ThịnhRural Commune8,192
Châu Quế HạRural Commune6,980
Châu Quế ThượngRural Commune3,554
Đại PhácRural Commune2,928
Đại SơnRural Commune2,895
Đông AnRural Commune5,274
Đông CuôngRural Commune6,544
Hoàng ThắngRural Commune2,074
Lâm GiangRural Commune7,369
Lang ThípRural Commune6,342
Mậu ATownship9,802
Mậu ĐôngRural Commune4,382
Mỏ VàngRural Commune3,886
Nà HẩuRural Commune1,810
Ngòi ARural Commune3,513
Phong Dụ HạRural Commune3,820
Phong Dụ ThượngRural Commune5,252
Quang MinhRural Commune2,333
Tân HợpRural Commune3,932
Viễn SơnRural Commune3,058
Xuân áiRural Commune3,331
Xuân TầmRural Commune2,584
Yên HợpRural Commune3,613
Yên HưngRural Commune1,976
Yên PhúRural Commune4,283
Yên TháiRural Commune2,283
Yên BáiDistrict-level City90,831
Âu LâuRural Commune4,567
Đồng TâmWard10,114
Giới PhiênRural Commune1,708
Hồng HàWard8,125
Hợp MinhWard3,827
Minh BảoRural Commune3,164
Minh TânWard7,902
Nam CườngWard2,590
Nguyễn PhúcWard6,703
Nguyễn Thái HọcWard11,919
Phúc LộcRural Commune1,285
Tân ThịnhRural Commune2,840
Tuy LộcRural Commune4,060
Văn PhúRural Commune1,690
Văn TiếnRural Commune2,659
Yên NinhWard10,410
Yên ThịnhWard7,268
Yên BìnhRural District103,776
Bạch HàRural Commune3,832
Bảo ÁiRural Commune7,796
Cẩm ÂnRural Commune2,809
Cảm NhânRural Commune6,123
Đại ĐồngRural Commune2,985
Đại MinhRural Commune2,915
Hán ĐàRural Commune3,866
Mông SơnRural Commune4,189
Mỹ GiaRural Commune1,225
Ngọc ChấnRural Commune2,464
Phúc AnRural Commune2,972
Phúc NinhRural Commune1,116
Phú ThịnhRural Commune2,734
Tân HươngRural Commune6,476
Tân NguyênRural Commune5,067
Thác BàTownship3,733
Thịnh HưngRural Commune3,623
Tích CốcRural Commune1,945
Văn LãngRural Commune2,065
Vĩnh KiênRural Commune5,640
Vũ LinhRural Commune5,011
Xuân LaiRural Commune2,935
Xuân LongRural Commune3,660
Yên BìnhTownship10,805
Yên BìnhRural Commune3,510
Yên ThànhRural Commune4,280
Yên BáiProvince740,397

Source: General Statistics Office of Vietnam (web).

Explanation: Communes as defined in 2009 and districts follow the definiton of 2018. The computation of boundaries and population figures for districts is based on the tabulated communes of 2009. Thus, slight discrepancies to the actual situation are possible in few cases. Area figures are derived from geospatial data.