Show Map

Vietnam: Tuyên Quang Province

Contents: Districts and Communes

The population of the districts and communes (wards, townships and rural communes) of Tuyên Quang Province according to the last census.

The Details icon links to further information about a selected division including its population structure (age groups).

Chiêm HóaDistrict124,337
Bình NhânRural Commune2,202
Bình PhúRural Commune2,252
Hà LangRural Commune3,207
Hòa AnRural Commune4,686
Hòa PhúRural Commune5,411
Hùng MỹRural Commune5,065
Kiên ĐàiRural Commune3,113
Kim BìnhRural Commune4,661
Linh PhúRural Commune3,028
Minh QuangRural Commune5,870
Ngọc HộiRural Commune5,456
Nhân LýRural Commune2,266
Phú BìnhRural Commune4,693
Phúc SơnRural Commune6,708
Phúc ThịnhRural Commune4,265
Tân AnRural Commune5,699
Tân MỹRural Commune6,979
Tân ThịnhRural Commune3,473
Tri PhúRural Commune3,880
Trung HàRural Commune6,591
Trung HòaRural Commune3,101
Vĩnh LộcTownship7,297
Vinh QuangRural Commune6,645
Xuân QuangRural Commune4,634
Yên LậpRural Commune6,192
Yên NguyênRural Commune6,963
Hàm YênDistrict109,739
Bạch XaRural Commune3,916
Bằng CốcRural Commune2,699
Bình XaRural Commune5,933
Đức NinhRural Commune6,242
Hùng ĐứcRural Commune8,179
Minh DânRural Commune4,402
Minh HươngRural Commune8,567
Minh KhươngRural Commune3,537
Nhân MụcRural Commune3,078
Phù LưuRural Commune8,487
Tân ThànhRural Commune7,881
Tân YênTownship9,020
Thái HòaRural Commune8,314
Thái SơnRural Commune6,784
Thành LongRural Commune6,149
Yên LâmRural Commune4,199
Yên PhúRural Commune7,345
Yên ThuậnRural Commune5,007
Lâm BìnhDistrict29,459
Bình AnRural Commune2,852
Hồng QuangRural Commune3,371
Khuôn HàRural Commune3,553
Lăng CanRural Commune4,797
Phúc YênRural Commune2,771
Thổ BìnhRural Commune5,077
Thượng LâmRural Commune5,129
Xuân LậpRural Commune1,909
Nà HangDistrict41,792
Côn LônRural Commune1,960
Đà VịRural Commune5,273
Hồng TháiRural Commune1,497
Khau TinhRural Commune1,390
Na HangTownship7,247
Năng KhảRural Commune5,131
Sinh LongRural Commune2,668
Sơn PhúRural Commune2,771
Thanh TươngRural Commune2,920
Thượng GiápRural Commune1,857
Thượng NôngRural Commune4,295
Yên HoaRural Commune4,783
Sơn DươngDistrict171,694
Bình YênRural Commune2,556
Cấp TiếnRural Commune5,921
Chi ThiếtRural Commune3,138
Đại PhúRural Commune10,014
Đông LợiRural Commune4,405
Đồng QuýRural Commune2,792
Đông ThọRural Commune8,268
Hào PhúRural Commune5,491
Hồng LạcRural Commune4,768
Hợp HòaRural Commune6,502
Hợp ThànhRural Commune4,982
Kháng NhậtRural Commune3,406
Lâm XuyênRural Commune2,452
Lương ThiệnRural Commune3,047
Minh ThanhRural Commune5,042
Ninh LaiRural Commune7,253
Phúc ứngRural Commune8,043
Phú LươngRural Commune5,798
Quyết ThắngRural Commune3,490
Sầm DươngRural Commune1,645
Sơn DươngTownship13,305
Sơn NamRural Commune8,082
Tam ĐaRural Commune5,565
Tân TràoRural Commune4,153
Thanh PhátRural Commune1,039
Thiện KếRural Commune5,488
Thượng ấmRural Commune4,998
Trung YênRural Commune4,466
Tuân LộRural Commune4,283
Tú ThịnhRural Commune6,474
Văn PhúRural Commune4,393
Vân SơnRural Commune2,977
Vĩnh LợiRural Commune7,458
Tuyên QuangDistrict-level City89,211
An KhangRural Commune3,796
An TườngRural Commune11,180
Đội CấnRural Commune7,020
Hưng ThànhWard6,356
Lưỡng VượngRural Commune6,085
Minh XuânWard9,521
Nông TiếnWard6,306
Phan ThiếtWard8,670
Tân HàWard9,773
Tân QuangWard8,033
Thái LongRural Commune3,103
Tràng ĐàRural Commune5,100
Ỷ LaWard4,268
Yên SơnDistrict158,589
Chân SơnRural Commune4,279
Chiêu YênRural Commune3,872
Công ĐaRural Commune2,967
Đạo ViệnRural Commune2,345
Đội BìnhRural Commune7,639
Hoàng KhaiRural Commune4,954
Hùng LợiRural Commune6,031
Kiến ThiếtRural Commune4,893
Kim PhúRural Commune10,623
Kim QuanRural Commune3,059
Lang QuánRural Commune5,956
Lực HànhRural Commune3,024
Mỹ BằngRural Commune11,457
Nhữ HánRural Commune4,787
Nhữ KhêRural Commune4,574
Phúc NinhRural Commune5,014
Phú LâmRural Commune7,947
Phú ThịnhRural Commune2,100
Quí QuânRural Commune2,117
Tân BìnhTownship4,431
Tân LongRural Commune5,355
Tân TiếnRural Commune3,545
Thái BìnhRural Commune4,356
Thắng QuânRural Commune7,296
Tiến BộRural Commune4,901
Trung MinhRural Commune2,049
Trung MônRural Commune8,908
Trung SơnRural Commune3,064
Trung TrựcRural Commune2,158
Tứ QuậnRural Commune6,906
Xuân VânRural Commune7,982
Tuyên QuangProvince724,821

Source: General Statistics Office of Vietnam (web).

Explanation: Communes as defined in 2009 and districts follow the definiton of 2018. The computation of boundaries and population figures for districts is based on the tabulated communes of 2009. Thus, slight discrepancies to the actual situation are possible in few cases. Area figures are derived from geospatial data.