Show Map

Vietnam: Ho Chi Minh City Municipality

Contents: Districts and Communes

The population of the districts and communes (wards, townships and rural communes) of Ho Chi Minh City Municipality according to the last census.

The Details icon links to further information about a selected division including its population structure (age groups).

Bình ChánhDistrict420,109
An Phú TâyRural Commune10,094
Bình ChánhRural Commune20,466
Bình HưngRural Commune61,349
Bình LợiRural Commune8,611
Đa PhướcRural Commune15,974
Hưng LongRural Commune17,345
Lê Minh XuânRural Commune31,348
Phạm Văn HaiRural Commune20,442
Phong PhúRural Commune21,758
Quy ĐứcRural Commune9,437
Tân KiênRural Commune41,683
Tân NhựtRural Commune20,785
Tân Quý TâyRural Commune16,551
Tân TúcTownship16,526
Vĩnh Lộc ARural Commune49,946
Vĩnh Lộc BRural Commune57,794
Bình TânUrban District572,132
An LạcWard55,686
An Lạc AWard30,973
Bình Hưng HòaWard57,250
Bình Hưng Hoà AWard98,483
Bình Hưng Hoà BWard48,483
Bình Trị ĐôngWard72,802
Bình Trị Đông AWard50,102
Bình Trị Đông BWard49,246
Tân TạoWard56,554
Tân Tạo AWard52,553
Bình ThạnhUrban District457,362
Phường 1Ward14,117
Phường 2Ward17,571
Phường 3Ward25,549
Phường 5Ward15,693
Phường 6Ward10,533
Phường 7Ward15,135
Phường 11Ward31,616
Phường 12Ward39,367
Phường 13Ward25,031
Phường 14Ward12,528
Phường 15Ward23,633
Phường 17Ward25,149
Phường 19Ward17,303
Phường 21Ward22,245
Phường 22Ward26,268
Phường 24Ward24,237
Phường 25Ward41,574
Phường 26Ward33,166
Phường 27Ward23,814
Phường 28Ward12,833
Cần GiờDistrict68,846
An Thới ĐôngRural Commune12,516
Bình KhánhRural Commune18,492
Cần ThạnhTownship11,017
Long HòaRural Commune11,064
Lý NhơnRural Commune5,696
Tam Thôn HiệpRural Commune5,642
Thạnh AnRural Commune4,419
Củ ChiDistrict343,155
An Nhơn TâyRural Commune14,943
An PhúRural Commune10,272
Bình MỹRural Commune18,841
Củ ChiTownship19,573
Hòa PhúRural Commune10,778
Nhuận ĐứcRural Commune11,391
Phạm Văn CộiRural Commune7,508
Phú Hòa ĐôngRural Commune21,560
Phú Mỹ HưngRural Commune6,709
Phước HiệpRural Commune11,260
Phước ThạnhRural Commune15,253
Phước Vĩnh AnRural Commune14,189
Tân An HộiRural Commune24,990
Tân Phú TrungRural Commune31,169
Tân Thạnh ĐôngRural Commune32,929
Tân Thạnh TâyRural Commune10,842
Tân Thông HộiRural Commune30,983
Thái MỹRural Commune11,537
Trung AnRural Commune16,245
Trung Lập HạRural Commune11,069
Trung Lập ThượngRural Commune11,114
Gò VấpUrban District522,690
Phường 1Ward20,160
Phường 3Ward42,221
Phường 4Ward19,322
Phường 5Ward43,624
Phường 6Ward24,630
Phường 7Ward23,888
Phường 8Ward26,545
Phường 9Ward26,785
Phường 10Ward41,868
Phường 11Ward39,493
Phường 12Ward50,356
Phường 13Ward19,134
Phường 14Ward33,145
Phường 15Ward23,018
Phường 16Ward44,275
Phường 17Ward44,226
Hóc MônDistrict349,065
Bà ĐiểmRural Commune49,748
Đông ThạnhRural Commune39,679
Hóc MônTownship17,190
Nhị BìnhRural Commune11,112
Tân HiệpRural Commune24,095
Tân Thới NhìRural Commune25,031
Tân XuânRural Commune18,678
Thới Tam ThônRural Commune55,814
Trung ChánhRural Commune29,044
Xuân Thới ĐôngRural Commune23,326
Xuân Thới SơnRural Commune18,558
Xuân Thới ThượngRural Commune36,790
Nhà BèDistrict101,074
Hiệp PhướcRural Commune13,217
Long ThớiRural Commune6,342
Nhà BèTownship23,463
Nhơn ĐứcRural Commune11,313
Phước KiểnRural Commune20,354
Phước LộcRural Commune6,633
Phú XuânRural Commune19,752
Phú NhuậnUrban District174,535
Phường 1Ward11,604
Phường 2Ward13,150
Phường 3Ward8,318
Phường 4Ward12,481
Phường 5Ward16,498
Phường 7Ward21,621
Phường 8Ward8,333
Phường 9Ward19,053
Phường 10Ward9,603
Phường 11Ward9,640
Phường 12Ward6,244
Phường 13Ward9,646
Phường 14Ward7,712
Phường 15Ward11,743
Phường 17Ward8,889
Quận 1Urban District180,225
Bến NghéWard13,580
Bến ThànhWard14,204
Cầu KhoWard16,301
Cầu Ông LãnhWard12,917
Cô GiangWard18,967
Đa KaoWard19,122
Nguyễn Cư TrinhWard25,667
Nguyễn Thái BìnhWard13,197
Phạm Ngũ LãoWard19,699
Tân ĐịnhWard26,571
Quận 2Urban District147,490
An KhánhWard15,659
An Lợi ĐôngWard5,710
An PhúWard17,928
Bình AnWard19,105
Bình KhánhWard8,767
Bình Trưng ĐôngWard15,367
Bình Trưng TâyWard18,082
Cát LáiWard12,881
Thạnh Mỹ LợiWard12,468
Thảo ĐiềnWard16,256
Thủ ThiêmWard5,267
Quận 3Urban District190,553
Phường 1Ward14,795
Phường 2Ward9,878
Phường 3Ward10,916
Phường 4Ward18,960
Phường 5Ward14,120
Phường 6Ward7,253
Phường 7Ward12,899
Phường 8Ward15,458
Phường 9Ward18,645
Phường 10Ward9,296
Phường 11Ward23,294
Phường 12Ward11,600
Phường 13Ward6,637
Phường 14Ward16,802
Quận 4Urban District180,980
Phường 1Ward9,408
Phường 2Ward11,988
Phường 3Ward13,131
Phường 4Ward17,239
Phường 5Ward5,671
Phường 6Ward10,550
Phường 8Ward16,221
Phường 9Ward9,828
Phường 10Ward10,395
Phường 12Ward8,319
Phường 13Ward9,875
Phường 14Ward15,667
Phường 15Ward12,779
Phường 16Ward19,529
Phường 18Ward10,380
Quận 5Urban District171,452
Phường 1Ward17,696
Phường 2Ward16,582
Phường 3Ward6,798
Phường 4Ward11,693
Phường 5Ward12,814
Phường 6Ward9,342
Phường 7Ward12,872
Phường 8Ward9,067
Phường 9Ward14,461
Phường 10Ward8,189
Phường 11Ward13,835
Phường 12Ward5,974
Phường 13Ward8,742
Phường 14Ward12,757
Phường 15Ward10,630
Quận 6Urban District249,329
Phường 1Ward11,720
Phường 2Ward8,803
Phường 3Ward9,930
Phường 4Ward12,944
Phường 5Ward15,111
Phường 6Ward16,294
Phường 7Ward14,366
Phường 8Ward24,641
Phường 9Ward12,439
Phường 10Ward22,727
Phường 11Ward24,191
Phường 12Ward26,994
Phường 13Ward26,835
Phường 14Ward22,334
Quận 7Urban District244,276
Bình ThuậnWard30,949
Phú MỹWard14,699
Phú ThuậnWard26,042
Tân HưngWard31,572
Tân KiểngWard26,535
Tân PhongWard12,221
Tân PhúWard19,997
Tân QuyWard21,718
Tân Thuận ĐôngWard34,577
Tân Thuận TâyWard25,966
Quận 8Urban District408,772
Phường 1Ward25,277
Phường 2Ward23,097
Phường 3Ward25,677
Phường 4Ward42,634
Phường 5Ward38,118
Phường 6Ward32,610
Phường 7Ward30,812
Phường 8Ward11,219
Phường 9Ward21,852
Phường 10Ward22,013
Phường 11Ward11,686
Phường 12Ward18,447
Phường 13Ward9,304
Phường 14Ward21,116
Phường 15Ward38,328
Phường 16Ward36,582
Quận 9Urban District256,257
Hiệp PhúWard25,296
Long BìnhWard21,225
Long PhướcWard8,154
Long Thạnh MỹWard19,216
Long TrườngWard10,955
Phú HữuWard7,265
Phước BìnhWard16,866
Phước Long AWard19,199
Phước Long BWard40,404
Tăng Nhơn Phú AWard32,158
Tăng Nhơn Phú BWard21,573
Tân PhúWard21,576
Trường ThạnhWard12,370
Quận 10Urban District230,345
Phường 1Ward14,348
Phường 2Ward16,431
Phường 3Ward7,759
Phường 4Ward11,372
Phường 5Ward10,793
Phường 6Ward8,198
Phường 7Ward8,460
Phường 8Ward10,695
Phường 9Ward17,206
Phường 10Ward10,618
Phường 11Ward11,066
Phường 12Ward25,352
Phường 13Ward23,147
Phường 14Ward26,969
Phường 15Ward27,931
Quận 11Urban District226,854
Phường 1Ward13,795
Phường 2Ward11,414
Phường 3Ward23,122
Phường 4Ward10,013
Phường 5Ward31,466
Phường 6Ward11,230
Phường 7Ward12,792
Phường 8Ward13,978
Phường 9Ward9,668
Phường 10Ward9,812
Phường 11Ward14,352
Phường 12Ward10,760
Phường 13Ward12,809
Phường 14Ward18,198
Phường 15Ward8,836
Phường 16Ward14,609
Quận 12Urban District405,360
An Phú ĐôngWard25,823
Đông Hưng ThuậnWard36,404
Hiệp ThànhWard63,859
Tân Chánh HiệpWard45,519
Tân Hưng ThuậnWard28,892
Tân Thới HiệpWard38,171
Tân Thới NhấtWard44,808
Thạnh LộcWard30,766
Thạnh XuânWard26,675
Thới AnWard27,172
Trung Mỹ TâyWard37,271
Tân BìnhUrban District421,724
Phường 1Ward12,152
Phường 2Ward29,624
Phường 3Ward14,202
Phường 4Ward29,254
Phường 5Ward17,673
Phường 6Ward25,839
Phường 7Ward15,673
Phường 8Ward20,830
Phường 9Ward25,171
Phường 10Ward47,208
Phường 11Ward25,803
Phường 12Ward30,434
Phường 13Ward49,772
Phường 14Ward26,633
Phường 15Ward51,456
Tân PhúUrban District398,102
Hiệp TânWard25,427
Hòa ThạnhWard25,781
Phú ThạnhWard38,798
Phú Thọ HòaWard43,710
Phú TrungWard40,014
Sơn KỳWard30,578
Tân QuýWard56,373
Tân Sơn NhìWard34,994
Tân ThànhWard29,534
Tân Thới HòaWard25,592
Tây ThạnhWard47,301
Thủ ĐứcUrban District442,177
Bình ChiểuWard61,924
Bình ThọWard15,741
Hiệp Bình ChánhWard66,551
Hiệp Bình PhướcWard38,331
Linh ChiểuWard28,882
Linh ĐôngWard28,872
Linh TâyWard19,132
Linh TrungWard52,302
Linh XuânWard51,629
Tam BìnhWard25,202
Tam PhúWard21,765
Trường ThọWard31,846
Thành Phố Hồ Chí Minh [Ho Chi Minh City]Municipality7,162,864

Source: General Statistics Office of Vietnam (web).

Explanation: Communes as defined in 2009 and districts follow the definiton of 2018. The computation of boundaries and population figures for districts is based on the tabulated communes of 2009. Thus, slight discrepancies to the actual situation are possible in few cases. Area figures are derived from geospatial data.