Show Map

Vietnam: Phú Thọ Province

Contents: Districts and Communes

The population of the districts and communes (wards, townships and rural communes) of Phú Thọ Province according to the last census.

The Details icon links to further information about a selected division including its population structure (age groups).

Cẩm KhêDistrict125,759
Cấp DẫnRural Commune3,932
Cát TrùRural Commune3,130
Chương XáRural Commune2,826
Điêu LươngRural Commune3,932
Đồng CamRural Commune2,404
Đồng LươngRural Commune4,757
Hiền ĐaRural Commune1,628
Hương LungRural Commune5,409
Ngô XáRural Commune6,146
Phú KhêRural Commune2,708
Phú LạcRural Commune3,582
Phùng XáRural Commune3,708
Phượng VĩRural Commune7,445
Phương XáRural Commune4,019
Sai NgaRural Commune3,933
Sông ThaoTownship5,518
Sơn NgaRural Commune1,638
Sơn TìnhRural Commune4,257
Tam SơnRural Commune3,935
Tạ XáRural Commune6,652
Thanh NgaRural Commune1,984
Thụy LiễuRural Commune2,982
Tiên LươngRural Commune4,951
Tình CươngRural Commune2,976
Tùng KhêRural Commune2,752
Tuy LộcRural Commune7,352
Văn BánRural Commune5,740
Văn KhúcRural Commune4,742
Xương ThịnhRural Commune2,896
Yên DưỡngRural Commune3,736
Yên TậpRural Commune4,089
Đoan HùngDistrict103,743
Bằng DoãnRural Commune2,882
Bằng LuânRural Commune4,722
Ca ĐìnhRural Commune2,870
Chân MộngRural Commune3,191
Chí ĐámRural Commune7,017
Đại NghĩaRural Commune3,062
Đoan HùngTownship6,475
Đông KhêRural Commune1,911
Hùng LongRural Commune2,574
Hùng QuanRural Commune4,005
Hữu ĐôRural Commune2,575
Minh LươngRural Commune2,523
Minh PhúRural Commune4,365
Minh TiếnRural Commune2,571
Nghinh XuyênRural Commune3,658
Ngọc QuanRural Commune5,970
Phong PhúRural Commune2,639
Phúc LaiRural Commune3,059
Phương TrungRural Commune1,803
Phú ThứRural Commune2,048
Quế LâmRural Commune3,609
Sóc ĐăngRural Commune3,011
Tây CốcRural Commune5,634
Tiêu SơnRural Commune4,619
Vân ĐồnRural Commune4,834
Vân DuRural Commune4,227
Vụ QuangRural Commune3,814
Yên KiệnRural Commune4,075
Hạ HòaDistrict104,872
Ấm HạRural Commune3,567
Bằng GiãRural Commune3,606
Cáo ĐiềnRural Commune2,201
Chính CôngRural Commune1,985
Chuế LưuRural Commune2,868
Đại PhạmRural Commune4,681
Đan HàRural Commune2,228
Đan ThượngRural Commune2,338
Động LâmRural Commune3,538
Gia ĐiềnRural Commune3,295
Hạ HoàTownship7,710
Hà LươngRural Commune2,643
Hậu BổngRural Commune1,970
Hiền LươngRural Commune3,264
Hương XạRural Commune5,697
Lâm LợiRural Commune2,390
Lang SơnRural Commune3,450
Lệnh KhanhRural Commune2,155
Liên PhươngRural Commune2,159
Mai TùngRural Commune1,356
Minh CôiRural Commune2,416
Minh HạcRural Commune2,704
Phụ KhánhRural Commune3,085
Phương ViênRural Commune2,873
Quân KhêRural Commune2,270
Văn LangRural Commune3,424
Vĩnh ChânRural Commune4,204
Vô TranhRural Commune4,576
Vụ CầuRural Commune1,771
Xuân ÁngRural Commune4,190
Yên KỳRural Commune4,753
Yên LuậtRural Commune3,142
Y SơnRural Commune2,363
Lâm ThaoDistrict99,859
Bản NguyênRural Commune7,827
Cao XáRural Commune9,154
Hợp HảiRural Commune2,976
Hùng SơnTownship9,460
Kinh KệRural Commune5,122
Lâm ThaoTownship8,443
Sơn DươngRural Commune4,216
Sơn ViRural Commune9,365
Thạch SơnRural Commune7,264
Tiên KiênRural Commune9,134
Tứ XãRural Commune8,962
Vĩnh LạiRural Commune8,403
Xuân HuyRural Commune4,453
Xuân LũngRural Commune5,080
Phù NinhDistrict94,094
An ĐạoRural Commune5,866
Bảo ThanhRural Commune2,732
Bình BộRural Commune3,382
Gia ThanhRural Commune3,193
Hạ GiápRural Commune3,681
Lệ MỹRural Commune3,488
Liên HoaRural Commune3,385
Phong ChâuTownship15,226
Phú LộcRural Commune7,184
Phú MỹRural Commune4,426
Phú NhamRural Commune3,959
Phù NinhRural Commune8,365
Tiên DuRural Commune4,921
Tiên PhúRural Commune4,416
Trạm ThảnRural Commune3,877
Trị QuậnRural Commune4,557
Trung GiápRural Commune3,451
Tử ĐàRural Commune4,068
Vĩnh PhúRural Commune3,917
Phú ThọDistrict-level Town68,392
Âu CơWard8,354
Hà LộcRural Commune8,844
Hà ThạchRural Commune9,532
Hùng VươngWard5,865
Phong ChâuWard3,851
Phú HộRural Commune10,461
Thanh MinhRural Commune4,636
Thanh VinhWard3,483
Trường ThịnhWard6,134
Văn LungRural Commune7,232
Tam NôngDistrict75,469
Cổ TiếtRural Commune5,838
Dậu DươngRural Commune2,094
Dị NậuRural Commune4,378
Hiền QuanRural Commune5,916
Hồng ĐàRural Commune3,393
Hùng ĐôRural Commune1,577
Hưng HoáTownship3,781
Hương NhaRural Commune3,679
Hương NộnRural Commune6,021
Phương ThịnhRural Commune2,475
Quang HúcRural Commune3,430
Tam CườngRural Commune2,721
Tề LễRural Commune4,097
Thanh UyênRural Commune5,145
Thọ VănRural Commune3,400
Thượng NôngRural Commune3,746
Tứ MỹRural Commune3,549
Văn LươngRural Commune3,997
Vực TrườngRural Commune2,225
Xuân QuangRural Commune4,007
Tân SơnDistrict76,035
Đồng SơnRural Commune3,201
Kiệt SơnRural Commune3,398
Kim ThượngRural Commune6,078
Lai ĐồngRural Commune3,221
Long CốcRural Commune3,105
Minh ĐàiRural Commune5,420
Mỹ ThuậnRural Commune7,529
Tam ThanhRural Commune2,556
Tân PhúRural Commune4,485
Tân SơnRural Commune4,009
Thạch KiệtRural Commune3,813
Thu CúcRural Commune9,396
Thu NgạcRural Commune5,503
Văn LuôngRural Commune6,529
Vinh TiềnRural Commune1,292
Xuân ĐàiRural Commune5,449
Xuân SơnRural Commune1,051
Thanh BaDistrict108,015
Chí TiênRural Commune5,421
Đại AnRural Commune2,969
Đông LĩnhRural Commune2,821
Đông ThànhRural Commune6,837
Đồng XuânRural Commune4,294
Đỗ SơnRural Commune5,783
Đỗ XuyênRural Commune6,315
Hanh CùRural Commune2,256
Hoàng CươngRural Commune2,923
Khải XuânRural Commune5,668
Lương LỗRural Commune6,097
Mạn LạnRural Commune3,129
Năng YênRural Commune2,484
Ninh DânRural Commune7,398
Phương LĩnhRural Commune1,760
Quảng NạpRural Commune1,771
Sơn CươngRural Commune4,064
Thái NinhRural Commune2,353
Thanh BaTownship7,750
Thanh HàRural Commune4,016
Thanh VânRural Commune2,781
Thanh XáRural Commune2,348
Vân LĩnhRural Commune2,825
Võ LaoRural Commune3,893
Vũ YểnRural Commune2,235
Yển KhêRural Commune4,925
Yên NộiRural Commune2,899
Thanh SơnDistrict117,665
Cự ĐồngRural Commune4,074
Cự ThắngRural Commune5,097
Địch QuảRural Commune6,570
Đông CửuRural Commune3,120
Giáp LaiRural Commune3,158
Hương CầnRural Commune6,584
Khả CửuRural Commune4,426
Lương NhaRural Commune3,934
Sơn HùngRural Commune4,300
Tân LậpRural Commune4,574
Tân MinhRural Commune3,720
Tất ThắngRural Commune4,484
Thạch KhoánRural Commune4,602
Thắng SơnRural Commune3,075
Thanh SơnTownship13,677
Thục LuyệnRural Commune4,728
Thượng CửuRural Commune3,089
Tinh NhuệRural Commune2,791
Văn MiếuRural Commune6,653
Võ MiếuRural Commune11,507
Yên LãngRural Commune3,578
Yên LươngRural Commune3,734
Yên SơnRural Commune6,190
Thanh ThủyDistrict75,588
Bảo YênRural Commune4,687
Đào XáRural Commune10,817
Đoan HạRural Commune3,806
Đồng LuậnRural Commune5,038
Hoàng XáRural Commune11,211
Phượng MaoRural Commune2,727
Sơn ThủyRural Commune6,569
Tân PhươngRural Commune3,241
Thạch ĐồngRural Commune4,487
Thanh Thủy (La Phù)Township4,852
Trung NghĩaRural Commune3,473
Trung ThịnhRural Commune1,914
Tu VũRural Commune2,584
Xuân LộcRural Commune6,182
Yến MaoRural Commune4,000
Việt TrìDistrict-level City184,685
Bạch HạcWard7,196
Bến GótWard5,667
Chu HóaRural Commune5,138
Dữu LâuWard9,533
Gia CẩmWard18,212
Hùng LôRural Commune5,528
Hy CươngRural Commune4,645
Kim ĐứcRural Commune8,187
Minh NôngWard8,624
Minh PhươngWard6,388
Nông TrangWard15,054
Phượng LâuRural Commune4,198
Sông LôRural Commune4,861
Tân DânWard7,368
Tân ĐứcRural Commune2,515
Thanh ĐìnhRural Commune6,654
Thanh MiếuWard9,911
Thọ SơnWard5,770
Thụy VânRural Commune12,449
Tiên CátWard14,825
Trưng VươngRural Commune7,184
Vân CơWard5,611
Vân PhúWard9,167
Yên LậpDistrict82,213
Đồng LạcRural Commune4,822
Đồng ThịnhRural Commune6,241
Hưng LongRural Commune4,459
Lương SơnRural Commune8,037
Minh HòaRural Commune3,414
Mỹ LungRural Commune4,423
Mỹ LươngRural Commune5,523
Nga HoàngRural Commune1,340
Ngọc ĐồngRural Commune3,400
Ngọc LậpRural Commune5,947
Phúc KhánhRural Commune6,171
Thượng LongRural Commune5,233
Trung SơnRural Commune4,840
Xuân AnRural Commune3,052
Xuân ThủyRural Commune4,344
Xuân ViênRural Commune3,925
Yên LậpTownship7,042
Phú ThọProvince1,316,389

Source: General Statistics Office of Vietnam (web).

Explanation: Communes as defined in 2009 and districts follow the definiton of 2018. The computation of boundaries and population figures for districts is based on the tabulated communes of 2009. Thus, slight discrepancies to the actual situation are possible in few cases. Area figures are derived from geospatial data.