Show Map

Vietnam: Long An Province

Contents: Districts and Communes

The population of the districts and communes (wards, townships and rural communes) of Long An Province according to the last census.

The Details icon links to further information about a selected division including its population structure (age groups).

Bến LứcDistrict148,621
An ThạnhRural Commune12,022
Bến LứcTownship22,474
Bình ĐứcRural Commune5,399
Long HiệpRural Commune14,128
Lương BìnhRural Commune6,788
Lương HòaRural Commune10,832
Mỹ YênRural Commune10,786
Nhựt ChánhRural Commune11,974
Phước LợiRural Commune11,270
Tân BửuRural Commune8,957
Tân HòaRural Commune1,371
Thạnh ĐứcRural Commune11,870
Thạnh HòaRural Commune5,041
Thạnh LợiRural Commune6,833
Thanh PhúRural Commune8,876
Cần ĐướcDistrict168,730
Cần ĐướcTownship12,363
Long CangRural Commune5,987
Long ĐịnhRural Commune9,559
Long HòaRural Commune7,877
Long Hựu ĐôngRural Commune13,661
Long Hựu TâyRural Commune9,282
Long KhêRural Commune7,556
Long SơnRural Commune7,729
Long TrạchRural Commune11,789
Mỹ LệRural Commune10,834
Phước ĐôngRural Commune14,128
Phước TuyRural Commune7,656
Phước VânRural Commune9,751
Tân ÂnRural Commune7,449
Tân ChánhRural Commune12,136
Tân LânRural Commune11,131
Tân TrạchRural Commune9,842
Cần GiuộcDistrict169,038
Cần GiuộcTownship10,940
Đông ThạnhRural Commune11,245
Long AnRural Commune7,071
Long HậuRural Commune8,904
Long PhụngRural Commune5,251
Long ThượngRural Commune9,575
Mỹ LộcRural Commune12,264
Phước HậuRural Commune10,475
Phước LạiRural Commune11,922
Phước LâmRural Commune8,612
Phước LýRural Commune11,388
Phước Vĩnh ĐôngRural Commune7,344
Phước Vĩnh TâyRural Commune8,441
Tân KimRural Commune12,615
Tân TậpRural Commune14,225
Thuận ThànhRural Commune7,967
Trường BìnhRural Commune10,799
Châu ThànhDistrict97,419
An Lục LongRural Commune11,225
Bình QuớiRural Commune6,167
Dương Xuân HộiRural Commune4,465
Hiệp ThạnhRural Commune7,597
Hòa PhúRural Commune6,007
Long TrìRural Commune6,891
Phú Ngãi TrịRural Commune6,978
Phước Tân HưngRural Commune7,076
Tầm VuTownship5,889
Thanh Phú LongRural Commune11,707
Thanh Vĩnh ĐôngRural Commune6,046
Thuận MỹRural Commune11,083
Vĩnh CôngRural Commune6,288
Đức HòaDistrict215,716
An Ninh ĐôngRural Commune7,590
An Ninh TâyRural Commune9,409
Đức HòaTownship12,358
Đức Hòa ĐôngRural Commune13,901
Đức Hòa HạRural Commune12,598
Đức Hòa ThượngRural Commune15,675
Đức Lập HạRural Commune11,147
Đức Lập ThượngRural Commune9,503
Hậu NghĩaTownship14,781
Hiệp HòaTownship7,154
Hiệp HòaRural Commune9,454
Hòa Khánh ĐôngRural Commune9,775
Hòa Khánh NamRural Commune7,679
Hòa Khánh TâyRural Commune9,096
Hựu ThạnhRural Commune10,111
Lộc GiangRural Commune11,987
Mỹ Hạnh BắcRural Commune10,537
Mỹ Hạnh NamRural Commune12,169
Tân MỹRural Commune11,851
Tân PhúRural Commune8,941
Đức HuệDistrict59,034
Bình Hòa BắcRural Commune7,415
Bình Hòa HưngRural Commune1,847
Bình Hòa NamRural Commune6,275
Bình ThànhRural Commune2,662
Đông ThànhTownship5,156
Mỹ BìnhRural Commune1,698
Mỹ Quý ĐôngRural Commune5,293
Mỹ Quý TâyRural Commune9,633
Mỹ Thạnh BắcRural Commune6,598
Mỹ Thạnh ĐôngRural Commune6,795
Mỹ Thạnh TâyRural Commune5,662
Kiến TườngDistrict-level Town41,056
Bình HiệpRural Commune6,712
Bình TânRural Commune2,377
Phường 1 (Mộc Hóa)Ward15,744
Thạnh HưngRural Commune4,629
Thạnh TrịRural Commune2,643
Tuyên ThạnhRural Commune8,951
Mộc HóaDistrict28,108
Bình Hòa ĐôngRural Commune3,929
Bình Hòa TâyRural Commune4,691
Bình Hòa TrungRural Commune4,191
Bình Phong ThạnhRural Commune4,109
Bình ThạnhRural Commune2,583
Tân LậpRural Commune5,100
Tân ThànhRural Commune3,505
Tân AnDistrict-level City132,570
An Vĩnh NgãiRural Commune5,085
Bình TâmRural Commune5,427
Hướng Thọ PhúRural Commune6,525
Khánh HậuWard7,785
Lợi Bình NhơnRural Commune10,350
Nhơn Thạnh TrungRural Commune7,026
Phường 1Ward9,299
Phường 2Ward16,464
Phường 3Ward16,356
Phường 4Ward14,587
Phường 5Ward10,819
Phường 6Ward11,679
Phường 7Ward5,013
Tân KhánhWard6,155
Tân HưngDistrict47,742
Hưng ĐiềnRural Commune4,765
Hưng Điền BRural Commune7,251
Hưng HàRural Commune2,768
Hưng ThạnhRural Commune3,060
Tân HưngTownship4,995
Thạnh HưngRural Commune2,713
Vĩnh BửuRural Commune3,563
Vĩnh Châu ARural Commune3,137
Vĩnh Châu BRural Commune3,234
Vĩnh ĐạiRural Commune3,638
Vĩnh LợiRural Commune4,134
Vĩnh ThạnhRural Commune4,484
Tân ThạnhDistrict75,551
Bắc HòaRural Commune3,908
Hậu Thạnh ĐôngRural Commune6,948
Hậu Thạnh TâyRural Commune6,187
Kiến BìnhRural Commune4,052
Nhơn HoàRural Commune2,389
Nhơn Hòa LậpRural Commune6,266
Nhơn NinhRural Commune9,417
Tân BìnhRural Commune2,943
Tân HòaRural Commune7,659
Tân LậpRural Commune6,640
Tân NinhRural Commune7,234
Tân ThạnhTownship5,414
Tân ThànhRural Commune6,494
Tân TrụDistrict60,278
An Nhựt TânRural Commune5,709
Bình LãngRural Commune5,936
Bình TịnhRural Commune4,188
Bình Trinh ĐôngRural Commune4,963
Đức TânRural Commune6,321
Lạc TấnRural Commune5,740
Mỹ BìnhRural Commune3,677
Nhựt NinhRural Commune6,792
Quê Mỹ ThạnhRural Commune5,528
Tân Phước TâyRural Commune5,726
Tân TrụTownship5,698
Thạnh HóaDistrict53,597
Tân ĐôngRural Commune5,881
Tân HiệpRural Commune3,548
Tân TâyRural Commune4,095
Thạnh AnRural Commune2,491
Thạnh HóaTownship5,160
Thạnh PhúRural Commune4,338
Thạnh PhướcRural Commune7,250
Thuận BìnhRural Commune2,475
Thuận Nghĩa HòaRural Commune6,415
Thủy ĐôngRural Commune5,331
Thủy TâyRural Commune6,613
Thủ ThừaDistrict89,235
Bình AnRural Commune7,077
Bình ThạnhRural Commune9,497
Long ThạnhRural Commune4,584
Long ThànhRural Commune776
Long ThuậnRural Commune4,692
Mỹ AnRural Commune8,501
Mỹ LạcRural Commune6,221
Mỹ PhúRural Commune8,083
Mỹ ThạnhRural Commune6,364
Nhị ThànhRural Commune13,002
Tân LậpRural Commune746
Tân ThànhRural Commune5,352
Thủ ThừaTownship14,340
Vĩnh HưngDistrict49,371
Hưng Điền ARural Commune4,792
Khánh HưngRural Commune5,667
Thái Bình TrungRural Commune4,677
Thái TrịRural Commune3,537
Tuyên BìnhRural Commune4,180
Tuyên Bình TâyRural Commune3,826
Vĩnh BìnhRural Commune3,036
Vĩnh HưngTownship9,407
Vĩnh ThuậnRural Commune4,171
Vĩnh TrịRural Commune6,078
Long AnProvince1,436,066

Source: General Statistics Office of Vietnam (web).

Explanation: Communes as defined in 2009 and districts follow the definiton of 2018. The computation of boundaries and population figures for districts is based on the tabulated communes of 2009. Thus, slight discrepancies to the actual situation are possible in few cases. Area figures are derived from geospatial data.