Show Map

Vietnam: Lâm Đồng Province

Contents: Districts and Communes

The population of the districts and communes (wards, townships and rural communes) of Lâm Đồng Province according to the last census.

The Details icon links to further information about a selected division including its population structure (age groups).

Bảo LâmDistrict109,236
B' LáRural Commune2,684
Lộc AnRural Commune17,547
Lộc BắcRural Commune3,481
Lộc BảoRural Commune3,143
Lộc ĐứcRural Commune7,915
Lộc LâmRural Commune1,843
Lộc NamRural Commune12,003
Lộc NgãiRural Commune12,949
Lộc PhúRural Commune2,415
Lộc QuảngRural Commune3,824
Lộc TânRural Commune6,311
Lộc ThắngTownship16,894
Lộc ThànhRural Commune14,294
Tân LạcRural Commune3,933
Bảo LộcDistrict-level City148,567
Đại LàoRural Commune11,382
Đạm BriRural Commune9,081
Lộc ChâuRural Commune16,273
Lộc NgaRural Commune9,679
Lộc PhátWard19,090
Lộc SơnWard16,896
Lộc ThanhRural Commune10,116
Lộc TiếnWard13,287
Phường 1Ward11,648
Phường 2Ward19,927
Cát TiênDistrict37,112
Cát TiênTownship6,542
Đồng Nai ThượngRural Commune1,530
Đức PhổRural Commune3,014
Gia ViễnRural Commune4,512
Mỹ LâmRural Commune1,123
Nam NinhRural Commune2,095
Phù MỹRural Commune3,335
Phước Cát 1Rural Commune6,741
Phước Cát 2Rural Commune2,529
Quảng NgãiRural Commune1,537
Tiên HoàngRural Commune2,862
Tư NghĩaRural Commune1,292
Đạ HuoaiDistrict33,450
Đạ M'riTownship4,161
Đạ M'riRural Commune1,006
Đạ OaiRural Commune3,302
Đạ PloaRural Commune3,315
Đạ TồnRural Commune1,301
Đoàn KếtRural Commune1,496
Hà LâmRural Commune3,342
Ma Đa GuôiTownship9,141
Ma Đa GuôiRural Commune3,887
Phước LộcRural Commune2,499
Đà LạtDistrict-level City205,287
Phường 1Ward9,351
Phường 2Ward18,622
Phường 3Ward16,663
Phường 4Ward20,809
Phường 5Ward13,622
Phường 6Ward16,586
Phường 7Ward14,337
Phường 8Ward25,718
Phường 9Ward17,224
Phường 10Ward15,123
Phường 11Ward8,958
Phường 12Ward7,742
Tà NungRural Commune3,944
Trạm HànhRural Commune4,503
Xuân ThọRural Commune6,142
Xuân TrườngRural Commune5,943
Đam RôngDistrict38,407
Đạ K'NàngRural Commune5,908
Đạ LongRural Commune2,708
Đạ M'RongRural Commune3,928
Đạ RsalRural Commune6,004
Đạ TôngRural Commune7,215
Liêng SrônhRural Commune4,459
Phi LiêngRural Commune4,047
Rô MenRural Commune4,138
Đạ TẻhDistrict43,810
An NhơnRural Commune3,907
Đạ KhoRural Commune4,484
Đạ LâyRural Commune2,932
Đạ PalRural Commune1,492
Đạ TẻhTownship15,720
Hà ĐôngRural Commune1,508
Hương LâmRural Commune1,867
Mỹ ĐứcRural Commune3,698
Quảng TrịRural Commune2,528
Quốc OaiRural Commune3,391
Triệu HảiRural Commune2,283
Di LinhDistrict154,622
Bảo ThuậnRural Commune5,897
Di LinhTownship18,912
Đinh LạcRural Commune10,528
Đinh Trang HòaRural Commune13,899
Đinh Trang ThượngRural Commune2,863
Gia BắcRural Commune2,422
Gia HiệpRural Commune10,280
Gung RéRural Commune10,111
Hòa BắcRural Commune8,836
Hòa NamRural Commune9,125
Hòa NinhRural Commune9,501
Hòa TrungRural Commune3,164
Liên ĐầmRural Commune10,029
Sơn ĐiềnRural Commune2,528
Tam BốRural Commune6,304
Tân ChâuRural Commune10,633
Tân LâmRural Commune7,062
Tân NghĩaRural Commune6,912
Tân ThượngRural Commune5,616
Đơn DươngDistrict93,702
Đạ RònRural Commune7,668
Ka ĐôRural Commune11,353
Ka ĐơnRural Commune7,336
Lạc LâmRural Commune9,128
Lạc XuânRural Commune12,223
PróRural Commune5,337
Quảng LậpRural Commune4,424
Thạnh MỹTownship10,759
Tu TraRural Commune11,792
Đức TrọngDistrict166,393
Bình ThạnhRural Commune7,408
Đà LoanRural Commune9,880
Đa QuynRural Commune4,004
Hiệp AnRural Commune10,765
Hiệp ThạnhRural Commune15,090
Liên HiệpRural Commune10,883
Liên NghĩaTownship42,898
Ninh GiaRural Commune12,686
Ninh LoanRural Commune4,531
N'Thol HạRural Commune6,999
Phú HộiRural Commune17,841
Tà HineRural Commune3,141
Tà NăngRural Commune5,196
Tân HộiRural Commune9,760
Tân ThànhRural Commune5,311
Lạc DươngDistrict19,298
Đạ ChaisRural Commune1,349
Đạ NhimRural Commune3,440
Đạ SarRural Commune3,932
Đưng KNớRural Commune1,536
Lạc DươngTownship4,850
LátRural Commune4,191
Lâm HàDistrict137,690
Đạ ĐờnRural Commune13,839
Đan PhượngRural Commune5,585
Đinh VănTownship18,600
Đông ThanhRural Commune4,656
Gia LâmRural Commune4,866
Hoài ĐứcRural Commune8,295
Liên HàRural Commune9,477
Mê LinhRural Commune6,705
Nam BanTownship9,620
Nam HàRural Commune4,203
Phi TôRural Commune4,400
Phúc ThọRural Commune7,220
Phú SơnRural Commune7,671
Tân HàRural Commune10,923
Tân ThanhRural Commune10,922
Tân VănRural Commune10,708
Lâm ĐồngProvince1,187,574

Source: General Statistics Office of Vietnam (web).

Explanation: Communes as defined in 2009 and districts follow the definiton of 2018. The computation of boundaries and population figures for districts is based on the tabulated communes of 2009. Thus, slight discrepancies to the actual situation are possible in few cases. Area figures are derived from geospatial data.