Show Map

Vietnam: Hưng Yên Province

Contents: Districts and Communes

The population of the districts and communes (wards, townships and rural communes) of Hưng Yên Province according to the last census.

The Details icon links to further information about a selected division including its population structure (age groups).

Ân ThiDistrict127,788
Ân ThiTownship8,189
Bắc SơnRural Commune7,321
Bãi SậyRural Commune6,380
Cẩm NinhRural Commune4,624
Đa LộcRural Commune4,767
Đặng LễRural Commune5,709
Đào DươngRural Commune8,567
Hạ LễRural Commune4,426
Hoàng Hoa ThámRural Commune5,492
Hồng QuangRural Commune5,409
Hồng VânRural Commune4,980
Hồ Tùng MậuRural Commune8,149
Nguyễn TrãiRural Commune5,558
Phù ỦngRural Commune8,047
Quảng LãngRural Commune6,085
Quang VinhRural Commune5,686
Tân PhúcRural Commune4,132
Tiền PhongRural Commune4,578
Vân DuRural Commune6,782
Văn NhuệRural Commune5,028
Xuân TrúcRural Commune7,879
Hưng YênDistrict-level City105,546
An TảoWard9,330
Bảo KhêRural Commune6,497
Hiến NamWard7,472
Hoàng HanhRural Commune3,196
Hồng ChâuWard3,914
Hồng NamRural Commune4,163
Hùng CườngRural Commune4,178
Lam SơnWard6,884
Lê LợiWard6,358
Liên PhươngRural Commune7,525
Minh KhaiWard5,415
Phú CườngRural Commune5,901
Phương ChiểuRural Commune4,776
Quảng ChâuRural Commune7,735
Quang TrungWard8,646
Tân HưngRural Commune4,858
Trung NghĩaRural Commune8,698
Khoái ChâuDistrict181,403
An VĩRural Commune6,170
Bình KiềuRural Commune6,053
Bình MinhRural Commune7,851
Chí TânRural Commune5,495
Đại HưngRural Commune6,251
Đại TậpRural Commune6,643
Dân TiếnRural Commune11,203
Dạ TrạchRural Commune4,983
Đông KếtRural Commune9,279
Đông NinhRural Commune4,653
Đông TảoRural Commune7,812
Đồng TiếnRural Commune4,835
Hàm TửRural Commune5,916
Hồng TiếnRural Commune8,839
Khoái ChâuTownship7,626
Liên KhêRural Commune5,663
Nhuế DươngRural Commune4,282
Ông ĐìnhRural Commune4,273
Phùng HưngRural Commune10,888
Tân ChâuRural Commune9,897
Tân DânRural Commune12,453
Thành CôngRural Commune5,880
Thuần HưngRural Commune8,255
Tứ DânRural Commune9,114
Việt HòaRural Commune7,089
Kim ĐộngDistrict111,599
Chính NghĩaRural Commune6,345
Đồng ThanhRural Commune6,070
Đức HợpRural Commune7,479
Hiệp CườngRural Commune7,632
Hùng AnRural Commune6,217
Lương BằngTownship9,453
Mai ĐộngRural Commune5,322
Nghĩa DânRural Commune6,265
Ngọc ThanhRural Commune6,420
Nhân LaRural Commune3,599
Phạm Ngũ LãoRural Commune6,719
Phú ThịnhRural Commune5,787
Song MaiRural Commune6,476
Thọ VinhRural Commune6,240
Toàn ThắngRural Commune9,552
Vĩnh XáRural Commune6,705
Vũ XáRural Commune5,318
Mỹ HàoDistrict93,374
Bạch SamRural Commune6,034
Bần Yên NhânTownship12,483
Cẩm XáRural Commune9,382
Dị SửRural Commune10,168
Dương QuangRural Commune6,894
Hòa PhongRural Commune7,927
Hưng LongRural Commune3,323
Minh ĐứcRural Commune7,031
Ngọc LâmRural Commune4,954
Nhân HòaRural Commune9,046
Phan Đình PhùngRural Commune7,191
Phùng Chí KiênRural Commune4,910
Xuân DụcRural Commune4,031
Phù CừDistrict77,386
Đình CaoRural Commune9,332
Đoàn ĐàoRural Commune8,585
Minh HoàngRural Commune4,420
Minh TânRural Commune4,746
Minh TiếnRural Commune4,410
Nguyên HòaRural Commune4,525
Nhật QuangRural Commune4,679
Phan Sào NamRural Commune4,838
Quang HưngRural Commune6,010
Tam ĐaRural Commune4,881
Tiền TiếnRural Commune3,194
Tống PhanRural Commune6,170
Tống TrânRural Commune6,395
Trần CaoTownship5,201
Tiên LữDistrict84,974
An ViênRural Commune7,761
Cương ChínhRural Commune6,620
Dị ChếRural Commune6,444
Đức ThắngRural Commune3,623
Hải TriềuRural Commune5,013
Hưng ĐạoRural Commune5,567
Lệ XáRural Commune5,415
Minh PhươngRural Commune3,162
Ngô QuyềnRural Commune4,977
Nhật TânRural Commune6,411
Thiện PhiếnRural Commune6,406
Thủ SỹRural Commune8,151
Thụy LôiRural Commune6,183
Trung DũngRural Commune4,803
Văn GiangDistrict99,137
Cửu CaoRural Commune5,883
Liên NghĩaRural Commune9,566
Long HưngRural Commune11,881
Mễ SởRural Commune10,179
Nghĩa TrụRural Commune8,859
Phụng CôngRural Commune5,829
Tân TiếnRural Commune12,037
Thắng LợiRural Commune6,357
Văn GiangTownship9,854
Vĩnh KhúcRural Commune11,069
Xuân QuanRural Commune7,623
Văn LâmDistrict112,966
Chỉ ĐạoRural Commune7,741
Đại ĐồngRural Commune9,016
Đình DùRural Commune7,778
Lạc ĐạoRural Commune13,634
Lạc HồngRural Commune8,305
Lương TàiRural Commune7,740
Minh HảiRural Commune9,338
Như QuỳnhTownship17,570
Tân QuangRural Commune12,953
Trưng TrắcRural Commune10,796
Việt HưngRural Commune8,095
Yên MỹDistrict133,730
Đồng ThanRural Commune10,193
Giai PhạmRural Commune9,039
Hoàn LongRural Commune7,245
Liêu XáRural Commune8,889
Lý Thường KiệtRural Commune5,965
Minh ChâuRural Commune4,435
Nghĩa HiệpRural Commune5,580
Ngọc LongRural Commune5,574
Tân LậpRural Commune8,280
Tân ViệtRural Commune7,757
Thanh LongRural Commune8,396
Trung HòaRural Commune11,067
Trung HưngRural Commune7,089
Việt CườngRural Commune3,756
Yên HòaRural Commune5,276
Yên MỹTownship13,375
Yên PhúRural Commune11,814
Hưng YênProvince1,127,903

Source: General Statistics Office of Vietnam (web).

Explanation: Communes as defined in 2009 and districts follow the definiton of 2018. The computation of boundaries and population figures for districts is based on the tabulated communes of 2009. Thus, slight discrepancies to the actual situation are possible in few cases. Area figures are derived from geospatial data.