Show Map

Vietnam: Hải Dương Province

Contents: Districts and Communes

The population of the districts and communes (wards, townships and rural communes) of Hải Dương Province according to the last census.

The Details icon links to further information about a selected division including its population structure (age groups).

Bình GiangDistrict104,767
Bình MinhRural Commune4,140
Bình XuyênRural Commune8,486
Cổ BiRural Commune6,495
Hồng KhêRural Commune5,985
Hùng ThắngRural Commune4,947
Hưng ThịnhRural Commune2,592
Kẻ SặtTownship4,832
Long XuyênRural Commune5,838
Nhân QuyềnRural Commune6,224
Tân HồngRural Commune5,700
Tân ViệtRural Commune5,992
Thái DươngRural Commune5,317
Thái HòaRural Commune6,413
Thái HọcRural Commune8,496
Thúc KhángRural Commune6,961
Tráng LiệtRural Commune4,476
Vĩnh HồngRural Commune8,118
Vĩnh TuyRural Commune3,755
Cẩm GiàngDistrict127,186
Cẩm ĐiềnRural Commune5,144
Cẩm ĐịnhRural Commune6,148
Cẩm ĐoàiRural Commune3,987
Cẩm ĐôngRural Commune6,500
Cẩm GiàngTownship1,982
Cẩm HoàngRural Commune7,439
Cẩm HưngRural Commune5,954
Cẩm PhúcRural Commune7,723
Cẩm SơnRural Commune2,193
Cẩm VănRural Commune7,654
Cẩm VũRural Commune7,261
Cao AnRural Commune7,065
Đức ChínhRural Commune6,661
Kim GiangRural Commune5,481
Lai CáchTownship14,135
Lương ĐiềnRural Commune9,703
Ngọc LiênRural Commune7,760
Tân TrườngRural Commune11,095
Thạch LỗiRural Commune3,301
Chí LinhDistrict-level Town157,418
An LạcRural Commune5,229
Bắc AnRural Commune6,750
Bến TắmWard3,115
Chí MinhWard9,150
Cộng HoàWard15,258
Cổ ThànhRural Commune5,763
Đồng LạcRural Commune6,990
Hoàng Hoa ThámRural Commune2,802
Hoàng TânWard6,653
Hoàng TiếnRural Commune5,904
Hưng ĐạoRural Commune4,985
Kênh GiangRural Commune601
Lê LợiRural Commune9,134
Nhân HuệRural Commune3,535
Phả LạiWard15,990
Sao ĐỏWard25,700
Tân DânRural Commune7,161
Thái HọcWard5,578
Văn AnWard8,541
Văn ĐứcRural Commune8,579
Gia LộcDistrict134,509
Đoàn ThượngRural Commune4,952
Đồng QuangRural Commune5,114
Đức XươngRural Commune4,579
Gia HòaRural Commune4,911
Gia KhánhRural Commune5,596
Gia LộcTownship12,357
Gia LươngRural Commune4,762
Gia TânRural Commune5,073
Gia XuyênRural Commune8,302
Hoàng DiệuRural Commune7,131
Hồng HưngRural Commune6,862
Lê LợiRural Commune5,806
Liên HồngRural Commune9,099
Nhật TânRural Commune3,861
Phạm TrấnRural Commune4,981
Phương HưngRural Commune3,307
Quang MinhRural Commune5,157
Tân TiếnRural Commune3,725
Thống KênhRural Commune5,873
Thống NhấtRural Commune7,951
Toàn ThắngRural Commune6,113
Trùng KhánhRural Commune2,351
Yết KiêuRural Commune6,646
Hải DươngDistrict-level City213,096
Ái QuốcWard10,667
An ChâuRural Commune3,890
Bình HànWard21,229
Cẩm ThượngWard10,697
Hải TânWard13,749
Lê Thanh NghịWard6,990
Nam ĐồngRural Commune9,041
Ngọc ChâuWard20,490
Nguyễn TrãiWard8,956
Phạm Ngũ LãoWard11,959
Quang TrungWard12,436
Tân HưngRural Commune7,053
Thạch KhôiWard9,397
Thanh BìnhWard30,872
Thượng ĐạtRural Commune2,628
Trần Hưng ĐạoWard4,788
Trần PhúWard6,758
Tứ MinhWard12,702
Việt HòaWard8,794
Kim ThànhDistrict122,482
Bình DânRural Commune4,302
Cẩm LaRural Commune3,258
Cổ DũngRural Commune5,804
Cộng HòaRural Commune5,613
Đại ĐứcRural Commune7,959
Đồng GiaRural Commune5,826
Kim AnhRural Commune6,176
Kim ĐínhRural Commune7,064
Kim KhêRural Commune2,963
Kim LươngRural Commune7,238
Kim TânRural Commune8,050
Kim XuyênRural Commune8,131
Lai VuRural Commune4,935
Liên HòaRural Commune6,908
Ngũ PhúcRural Commune6,961
Phúc Thành ARural Commune3,895
Phú TháiTownship5,462
Tam KỳRural Commune5,021
Thượng VũRural Commune5,714
Tuấn HưngRural Commune7,974
Việt HưngRural Commune3,228
Kinh MônDistrict157,007
An PhụRural Commune8,832
An SinhRural Commune4,621
Bạch ĐằngRural Commune4,689
Duy TânRural Commune6,483
Hiến ThànhRural Commune8,060
Hiệp AnRural Commune5,604
Hiệp HòaRural Commune7,270
Hiệp SơnRural Commune6,298
Hoành SơnRural Commune3,224
Kinh Môn (An Lưu)Township7,506
Lạc LongRural Commune6,007
Lê NinhRural Commune6,349
Long XuyênRural Commune4,726
Minh HòaRural Commune7,935
Minh TânTownship12,727
Phạm MệnhRural Commune3,549
Phúc Thành BRural Commune3,101
Phú ThứTownship10,027
Quang TrungRural Commune6,144
Tân DânRural Commune4,150
Thái SơnRural Commune3,815
Thái ThịnhRural Commune6,438
Thăng LongRural Commune6,642
Thất HùngRural Commune6,324
Thượng QuậnRural Commune6,486
Nam SáchDistrict112,094
An BìnhRural Commune7,315
An LâmRural Commune6,558
An SơnRural Commune5,141
Cộng HòaRural Commune8,757
Đồng LạcRural Commune6,723
Hiệp CátRural Commune6,122
Hồng PhongRural Commune4,910
Hợp TiếnRural Commune6,993
Minh TânRural Commune4,227
Nam ChínhRural Commune3,963
Nam HồngRural Commune4,850
Nam HưngRural Commune5,368
Nam SáchTownship10,158
Nam TânRural Commune4,513
Nam TrungRural Commune5,210
Phú ĐiềnRural Commune3,715
Quốc TuấnRural Commune7,475
Thái TânRural Commune5,523
Thanh QuangRural Commune4,573
Ninh GiangDistrict141,533
An ĐứcRural Commune4,862
Đồng TâmRural Commune5,333
Đông XuyênRural Commune4,709
Hiệp LựcRural Commune5,550
Hoàng HanhRural Commune3,805
Hồng DụRural Commune3,220
Hồng ĐứcRural Commune6,519
Hồng PhongRural Commune6,429
Hồng PhúcRural Commune4,445
Hồng TháiRural Commune4,483
Hưng LongRural Commune3,678
Hưng TháiRural Commune4,444
Kiến QuốcRural Commune6,453
Nghĩa AnRural Commune9,575
Ninh GiangTownship6,591
Ninh HảiRural Commune5,725
Ninh HòaRural Commune2,337
Ninh ThànhRural Commune3,767
Quang HưngRural Commune2,608
Quyết ThắngRural Commune3,276
Tân HươngRural Commune7,760
Tân PhongRural Commune6,947
Tân QuangRural Commune3,667
Ứng HoèRural Commune5,859
Văn GiangRural Commune4,958
Văn HộiRural Commune3,378
Vạn PhúcRural Commune3,854
Vĩnh HòaRural Commune7,301
Thanh HàDistrict153,555
An LươngRural Commune2,740
Cẩm ChếRural Commune7,217
Hồng LạcRural Commune8,583
Hợp ĐứcRural Commune3,412
Liên MạcRural Commune6,580
Phượng HoàngRural Commune6,694
Quyết ThắngRural Commune9,409
Tân AnRural Commune6,044
Tân ViệtRural Commune8,921
Thanh AnRural Commune4,710
Thanh BínhRural Commune4,247
Thanh CườngRural Commune5,437
Thanh HàTownship7,337
Thanh HảiRural Commune10,709
Thanh HồngRural Commune6,696
Thanh KhêRural Commune5,458
Thanh LangRural Commune6,016
Thanh SơnRural Commune7,403
Thanh ThủyRural Commune5,172
Thanh XáRural Commune3,890
Thanh XuânRural Commune4,941
Tiền TiếnRural Commune10,841
Trường ThànhRural Commune2,746
Việt HồngRural Commune4,177
Vĩnh LậpRural Commune4,175
Thanh MiệnDistrict122,690
Cao ThắngRural Commune5,219
Chi Lăng BắcRural Commune6,627
Chi Lăng NamRural Commune4,866
Diên HồngRural Commune2,828
Đoàn KếtRural Commune6,700
Đoàn TùngRural Commune7,592
Hồng QuangRural Commune8,305
Hùng SơnRural Commune3,203
Lam SơnRural Commune6,257
Lê HồngRural Commune6,712
Ngô QuyềnRural Commune7,400
Ngũ HùngRural Commune7,626
Phạm KhaRural Commune6,741
Tân TràoRural Commune6,149
Thanh GiangRural Commune7,534
Thanh MiệnTownship9,009
Thanh TùngRural Commune5,562
Tiền PhongRural Commune4,905
Tứ CườngRural Commune9,455
Tứ KỳDistrict158,722
An ThanhRural Commune7,267
Bình LăngRural Commune4,968
Cộng LạcRural Commune4,350
Đại ĐồngRural Commune5,924
Đại HợpRural Commune6,186
Dân ChủRural Commune5,055
Đông KỳRural Commune2,956
Hà KỳRural Commune7,448
Hà ThanhRural Commune5,627
Hưng ĐạoRural Commune9,716
Kỳ SơnRural Commune3,367
Minh ĐứcRural Commune9,869
Ngọc KỳRural Commune3,898
Ngọc SơnRural Commune6,755
Nguyên GiápRural Commune9,423
Phượng KỳRural Commune4,011
Quang KhảiRural Commune5,237
Quảng NghiệpRural Commune3,969
Quang PhụcRural Commune6,178
Quang TrungRural Commune7,543
Tái SơnRural Commune3,643
Tân KỳRural Commune7,852
Tây KỳRural Commune3,854
Tiên ĐộngRural Commune6,701
Tứ KỳTownship6,059
Tứ XuyênRural Commune3,117
Văn TốRural Commune7,749
Hải DươngProvince1,705,059

Source: General Statistics Office of Vietnam (web).

Explanation: Communes as defined in 2009 and districts follow the definiton of 2018. The computation of boundaries and population figures for districts is based on the tabulated communes of 2009. Thus, slight discrepancies to the actual situation are possible in few cases. Area figures are derived from geospatial data.