Show Map

Vietnam: Cao Bằng Province

Contents: Districts and Communes

The population of the districts and communes (wards, townships and rural communes) of Cao Bằng Province according to the last census.

The Details icon links to further information about a selected division including its population structure (age groups).

Bảo LạcDistrict49,362
Bảo LạcTownship3,681
Bảo ToànRural Commune2,816
Cô BaRural Commune3,157
Cốc PàngRural Commune3,038
Đình PhùngRural Commune2,970
Hồng AnRural Commune723
Hồng TrịRural Commune3,137
Hưng ĐạoRural Commune3,002
Hưng ThịnhRural Commune2,407
Huy GiápRural Commune3,962
Khánh XuânRural Commune2,856
Kim CúcRural Commune2,795
Phan ThanhRural Commune2,870
Sơn LậpRural Commune1,603
Sơn LộRural Commune2,836
Thượng HàRural Commune3,665
Xuân TrườngRural Commune3,844
Bảo LâmDistrict55,936
Đức HạnhRural Commune4,628
Lý BônRural Commune5,097
Mông ÂnRural Commune4,954
Nam CaoRural Commune3,315
Nam QuangRural Commune2,847
Pác MiầuTownship4,793
Quảng LâmRural Commune5,161
Tân ViệtRural Commune1,820
Thạch LâmRural Commune5,705
Thái HọcRural Commune3,275
TháI SơnRural Commune2,995
Vĩnh PhongRural Commune2,485
Vĩnh QuangRural Commune4,517
Yên ThổRural Commune4,344
Cao BằngDistrict-level City64,650
Chu TrinhRural Commune2,042
Đề ThámWard8,318
Duyệt TrungWard2,568
Hoà ChungWard3,295
Hợp GiangWard9,517
Hưng ĐạoRural Commune4,824
Ngọc XuânWard5,909
Sông BằngWard7,459
Sông HiếnWard9,617
Tân GiangWard7,572
Vĩnh QuangRural Commune3,529
Hạ LangDistrict25,294
An LạcRural Commune2,028
Cô NgânRural Commune1,584
Đồng LoanRural Commune1,261
Đức QuangRural Commune1,555
Kim LoanRural Commune1,294
Lý QuốcRural Commune2,150
Minh LongRural Commune1,909
Quang LongRural Commune2,012
Thái ĐứcRural Commune1,277
Thắng LợiRural Commune2,037
Thanh NhậtTownship2,969
Thị HoaRural Commune1,747
Việt ChuRural Commune1,769
Vinh QuýRural Commune1,702
Hà QuảngDistrict33,261
Cải ViênRural Commune1,187
Đào NgạnRural Commune2,050
Hạ ThônRural Commune856
Hồng SĩRural Commune1,471
Kéo YênRural Commune1,148
Lũng NặmRural Commune1,421
Mã BaRural Commune1,210
Nà SácRural Commune1,285
Nội ThônRural Commune1,960
Phù NgọcRural Commune3,013
Quý QuânRural Commune1,251
Sĩ HaiRural Commune1,115
Sóc HàRural Commune2,517
Thượng ThônRural Commune2,423
Tổng CọtRural Commune2,282
Trường HàRural Commune1,488
Vân AnRural Commune1,077
Vần DínhRural Commune1,535
Xuân HòaTownship3,972
Hòa AnDistrict53,120
Bạch ĐằngRural Commune2,105
Bế TriềuRural Commune5,821
Bình DươngRural Commune1,271
Bình LongRural Commune2,859
Công TrừngRural Commune969
Đại TiếnRural Commune1,416
Dân ChủRural Commune5,126
Đức LongRural Commune5,601
Đức XuânRural Commune523
Hà TrìRural Commune932
Hoàng TungRural Commune3,243
Hồng NamRural Commune1,318
Hồng ViệtRural Commune2,568
Lê ChungRural Commune1,205
Nam TuấnRural Commune4,613
Ngũ LãoRural Commune2,293
Nguyễn HuệRural Commune1,780
Nước HaiTownship3,493
Quang TrungRural Commune1,566
Trương LươngRural Commune2,445
Trương VươngRural Commune1,973
Nguyên BìnhDistrict39,420
Bắc HợpRural Commune1,298
Ca ThànhRural Commune2,884
Hoa ThámRural Commune1,517
Hưng ĐạoRural Commune1,159
Lang MônRural Commune1,665
Mai LongRural Commune3,123
Minh TâmRural Commune1,432
Minh ThanhRural Commune1,392
Nguyên BìnhTownship3,685
Phan ThanhRural Commune2,925
Quang ThànhRural Commune1,673
Tam KimRural Commune2,559
Thái HọcRural Commune1,715
Thành CôngRural Commune2,787
Thể DụcRural Commune1,548
Thịnh VượngRural Commune770
Tĩnh TúcTownship3,089
Triệu NguyênRural Commune1,351
Vũ NôngRural Commune1,896
Yên LạcRural Commune952
Phục HòaDistrict22,501
Cách LinhRural Commune3,049
Đại SơnRural Commune2,996
Hoà ThuậnTownship4,648
Hồng ĐạiRural Commune2,077
Lương ThiệnRural Commune783
Mỹ HưngRural Commune2,176
Tà LùngTownship3,010
Tiên ThànhRural Commune1,690
Triệu ẨuRural Commune2,072
Quảng UyênDistrict39,572
Bình LăngRural Commune1,697
Cai BộRural Commune2,322
Chí ThảoRural Commune3,588
Đoài KhônRural Commune1,536
Độc LậpRural Commune2,175
Hạnh PhúcRural Commune2,928
Hoàng HảiRural Commune1,912
Hồng ĐịnhRural Commune2,328
Hồng QuangRural Commune2,492
Ngọc ĐộngRural Commune2,846
Phi HảiRural Commune3,187
Phúc SenRural Commune1,874
Quảng HưngRural Commune1,568
Quảng UyênTownship2,726
Quốc DânRural Commune2,223
Quốc PhongRural Commune1,564
Tự DoRural Commune2,606
Thạch AnDistrict30,563
Canh TânRural Commune2,101
Danh SỹRural Commune811
Đông KhêTownship4,249
Đức LongRural Commune1,925
Đức ThôngRural Commune1,893
Đức XuânRural Commune1,953
Kim ĐồngRural Commune3,041
Lê LaiRural Commune2,645
Lê LợiRural Commune1,046
Minh KhaiRural Commune2,100
Quang TrọngRural Commune1,958
Thái CườngRural Commune1,139
Thị NgânRural Commune802
Thụy HùngRural Commune1,115
Trọng ConRural Commune2,046
Vân TrìnhRural Commune1,739
Thông NôngDistrict23,233
Bình LãngRural Commune1,551
Cần NôngRural Commune1,798
Cần YênRural Commune1,858
Đa ThôngRural Commune3,486
Lương CanRural Commune2,129
Lương ThôngRural Commune4,497
Ngọc ĐộngRural Commune1,733
Thanh LongRural Commune1,512
Thông NôngTownship2,477
Vị QuangRural Commune948
Yên SơnRural Commune1,244
Trà LĩnhDistrict21,558
Cao ChươngRural Commune3,106
Cô MườiRural Commune1,400
Hùng QuốcTownship4,510
Lưu NgọcRural Commune1,106
Quang HánRural Commune2,487
Quang TrungRural Commune1,764
Quang VinhRural Commune1,295
Quốc ToảnRural Commune2,123
Tri PhươngRural Commune2,217
Xuân NộiRural Commune1,550
Trùng KhánhDistrict48,713
Cảnh TiênRural Commune1,812
Cao ThăngRural Commune3,205
Chí ViễnRural Commune3,984
Đàm ThuỷRural Commune5,045
Đình MinhRural Commune1,363
Đình PhongRural Commune3,096
Đoài CônRural Commune1,864
Đức HồngRural Commune3,024
Khâm ThànhRural Commune1,868
Lăng HiếuRural Commune1,780
Lăng YênRural Commune1,266
Ngọc ChungRural Commune977
Ngọc CônRural Commune2,300
Ngọc KhêRural Commune2,607
Phong ChâuRural Commune2,161
Phong NậmRural Commune1,383
Thân GiápRural Commune1,544
Thông HoèRural Commune1,987
Trùng KhánhTownship4,302
Trung PhúcRural Commune3,145
Cao BằngProvince507,183

Source: General Statistics Office of Vietnam (web).

Explanation: Communes as defined in 2009 and districts follow the definiton of 2018. The computation of boundaries and population figures for districts is based on the tabulated communes of 2009. Thus, slight discrepancies to the actual situation are possible in few cases. Area figures are derived from geospatial data.