Show Map

Vietnam: Bắc Giang Province

Contents: Districts and Communes

The population of the districts and communes (wards, townships and rural communes) of Bắc Giang Province according to the last census.

The Details icon links to further information about a selected division including its population structure (age groups).

Bắc GiangDistrict-level City144,473
Đa MaiWard6,337
Dĩnh KếWard11,159
Dĩnh TrìRural Commune10,372
Đồng SơnRural Commune8,751
Hoàng Văn ThụWard10,896
Lê LợiWard9,916
Mỹ ĐộWard4,855
Ngô QuyềnWard8,109
Song KhêRural Commune4,617
Song MaiRural Commune10,249
Tân MỹRural Commune10,422
Tân TiếnRural Commune9,178
Thọ XươngWard13,191
Trần Nguyên HãnWard11,416
Trần PhúWard8,295
Xương GiangWard6,710
Hiệp HòaDistrict213,002
Bắc LýRural Commune11,849
Châu MinhRural Commune8,467
Đại ThànhRural Commune3,697
Danh ThắngRural Commune8,600
Đoan BáiRural Commune12,201
Đông LỗRural Commune14,054
Đồng TânRural Commune3,123
Đức ThắngRural Commune11,905
Hoàng AnRural Commune6,106
Hoàng LươngRural Commune5,448
Hoàng ThanhRural Commune5,219
Hoàng VânRural Commune5,349
Hòa SơnRural Commune5,367
Hợp ThịnhRural Commune10,162
Hùng SơnRural Commune3,596
Hương LâmRural Commune12,176
Lương PhongRural Commune14,272
Mai ĐìnhRural Commune11,868
Mai TrungRural Commune12,980
Ngọc SơnRural Commune9,412
Quang MinhRural Commune4,610
Thái SơnRural Commune4,912
Thanh VânRural Commune5,018
Thường ThắngRural Commune7,981
Xuân CẩmRural Commune9,659
Lạng GiangDistrict186,040
An HàRural Commune7,720
Đại LâmRural Commune5,704
Đào MỹRural Commune7,537
Dương ĐứcRural Commune6,732
Hương LạcRural Commune8,026
Hương SơnRural Commune12,694
Mỹ HàRural Commune6,233
Mỹ TháiRural Commune8,194
Nghĩa HòaRural Commune7,193
Nghĩa HưngRural Commune5,444
Phi MôRural Commune8,603
Quang ThịnhRural Commune8,819
Tân DĩnhRural Commune11,880
Tân HưngRural Commune9,472
Tân ThanhRural Commune9,083
Tân ThịnhRural Commune8,441
Thái ĐàoRural Commune8,925
Tiên LụcRural Commune10,883
Xuân HươngRural Commune11,928
Xương LâmRural Commune7,863
Yên MỹRural Commune6,107
Lục NamDistrict198,358
Bắc LũngRural Commune6,221
Bảo ĐàiRural Commune8,705
Bảo SơnRural Commune12,484
Bình SơnRural Commune6,076
Cẩm LýRural Commune7,054
Chu ĐiệnRural Commune10,162
Cương SơnRural Commune5,432
Đan HộiRural Commune4,366
Đồi NgôTownship7,627
Đông HưngRural Commune8,648
Đông PhúRural Commune9,665
Huyền SơnRural Commune4,908
Khám LạngRural Commune5,317
Lan MẫuRural Commune7,067
Lục NamTownship3,329
Lục SơnRural Commune6,994
Nghĩa PhươngRural Commune13,307
Phương SơnRural Commune6,727
Tam DịRural Commune16,235
Thanh LâmRural Commune9,018
Tiên HưngRural Commune5,701
Tiên NhaRural Commune3,916
Trường GiangRural Commune2,474
Trường SơnRural Commune5,860
Vô TranhRural Commune8,647
Vũ XáRural Commune3,509
Yên SơnRural Commune8,909
Lục NgạnDistrict204,416
Biển ĐộngRural Commune7,545
Biên SơnRural Commune7,350
Cấm SơnRural Commune4,603
Đèo GiaRural Commune4,234
Đồng CốcRural Commune5,205
Giáp SơnRural Commune8,286
Hộ ĐápRural Commune4,053
Hồng GiangRural Commune9,181
Kiên LaoRural Commune6,370
Kiên ThànhRural Commune8,404
Kim SơnRural Commune2,795
Mỹ AnRural Commune6,050
Nam DươngRural Commune7,741
Nghĩa HồRural Commune6,248
Phì ĐiềnRural Commune4,015
Phong MinhRural Commune4,112
Phong VânRural Commune6,383
Phú NhuậnRural Commune4,114
Phượng SơnRural Commune10,421
Quý SơnRural Commune15,894
Sơn HảiRural Commune3,673
Tân HoaRural Commune6,071
Tân LậpRural Commune7,255
Tân MộcRural Commune5,552
Tân QuangRural Commune9,187
Tân SơnRural Commune7,442
Thanh HảiRural Commune13,987
Trù HựuRural Commune8,630
Xa LýRural Commune2,785
Sơn ĐộngDistrict68,724
An BáRural Commune3,372
An ChâuTownship4,143
An ChâuRural Commune4,098
An LạcRural Commune3,154
An LậpRural Commune4,915
Bồng AmRural Commune913
Cẩm ĐànRural Commune3,174
Chiên SơnRural Commune2,200
Dương HưuRural Commune4,799
Giáo LiêmRural Commune2,734
Hữu SảnRural Commune1,968
Lệ ViễnRural Commune3,572
Long SơnRural Commune4,731
Phúc ThắngRural Commune1,288
Quế SơnRural Commune3,028
Thạch SơnRural Commune497
Thanh LuậnRural Commune2,444
Thanh SơnTownship3,204
Tuấn ĐạoRural Commune4,209
Tuấn MậuRural Commune1,901
Vân SơnRural Commune2,526
Vĩnh KhươngRural Commune1,880
Yên ĐịnhRural Commune3,974
Tân YênDistrict158,547
An DươngRural Commune6,195
Cao ThượngTownship5,341
Cao ThượngRural Commune6,115
Cao XáRural Commune10,537
Đại HóaRural Commune4,103
Hợp ĐứcRural Commune6,437
Lam CốtRural Commune6,587
Lan GiớiRural Commune3,317
Liên ChungRural Commune7,052
Liên SơnRural Commune5,037
Ngọc ChâuRural Commune6,428
Ngọc LýRural Commune6,518
Ngọc ThiệnRural Commune12,609
Ngọc VânRural Commune7,779
Nhã NamTownship2,480
Nhã NamRural Commune4,554
Phúc HòaRural Commune6,310
Phúc SơnRural Commune5,106
Quang TiếnRural Commune5,245
Quế NhamRural Commune8,490
Song VânRural Commune8,430
Tân TrungRural Commune7,190
Việt LậpRural Commune8,485
Việt NgọcRural Commune8,202
Việt YênDistrict159,936
Bích ĐộngTownship6,704
Bích SơnRural Commune7,917
Hoàng NinhRural Commune9,418
Hồng TháiRural Commune8,238
Hương MaiRural Commune8,801
Minh ĐứcRural Commune11,363
Nghĩa TrungRural Commune9,278
Ninh SơnRural Commune7,916
Quang ChâuRural Commune9,517
Quảng MinhRural Commune9,301
Tăng TiếnRural Commune7,135
Thượng LanRural Commune7,645
Tiên SơnRural Commune9,871
Trung SơnRural Commune8,996
Tự LạnRural Commune6,808
Vân HàRural Commune7,125
Vân TrungRural Commune6,769
Việt TiếnRural Commune9,110
Yên DũngDistrict127,933
Cảnh ThụyRural Commune6,022
Đồng PhúcRural Commune7,636
Đồng ViệtRural Commune5,398
Đức GiangRural Commune6,921
Hương GiánRural Commune8,946
Lãng SơnRural Commune6,052
Lão HộRural Commune2,760
Nham SơnRural Commune5,082
Nội HoàngRural Commune6,111
Quỳnh SơnRural Commune5,247
Tân AnRural Commune3,510
Tân DânTownship5,296
Tân LiễuRural Commune5,364
Thắng CươngRural Commune2,045
Tiến DũngRural Commune6,705
Tiền PhongRural Commune7,639
Trí YênRural Commune4,373
Tư MạiRural Commune7,689
Xuân PhúRural Commune6,849
Yên LưRural Commune12,574
Yên ThếDistrict92,702
An ThượngRural Commune3,823
Bố HạTownship3,495
Bố HạRural Commune5,798
Canh NậuRural Commune5,879
Cầu GồTownship3,350
Đồng HưuRural Commune4,508
Đồng KỳRural Commune5,195
Đồng LạcRural Commune3,325
Đông SơnRural Commune7,504
Đồng TâmRural Commune2,462
Đồng TiếnRural Commune3,757
Đồng VươngRural Commune4,277
Hồng KỳRural Commune3,811
Hương VĩRural Commune5,147
Phồn XươngRural Commune3,962
Tam HiệpRural Commune3,135
Tam TiếnRural Commune5,851
Tân HiệpRural Commune3,867
Tân SỏiRural Commune4,130
Tiến ThắngRural Commune4,117
Xuân LươngRural Commune5,309
Bắc GiangProvince1,554,131

Source: General Statistics Office of Vietnam (web).

Explanation: Communes as defined in 2009 and districts follow the definiton of 2018. The computation of boundaries and population figures for districts is based on the tabulated communes of 2009. Thus, slight discrepancies to the actual situation are possible in few cases. Area figures are derived from geospatial data.